Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 11. When (you/ have) lunch tomorrow? (they give) a party...

11. When (you/ have) lunch tomorrow? (they give) a party this weekend? (make) the decision at 3 o'clock this afternoon. HW 12. 13. Susan 14. What (you do)?

Câu hỏi :

Làm nhanh giúp mình nhá

image

Lời giải 1 :

11. will you have ( DHNB thì tương lai đơn; tomorrow)

12. Are you giving ( DHNB thì hiện tại tiếp diễn: this weekend)

13. makes( DHNB thì hiện tại đơn: at 3 o'clock this afternoon)

14. What do you do : bạn làm nghề gì

   What are you doing: Bạn đang làm gì

Vì không có đầu bài nên bạn cân nhắc câu này nhé

15. are they staying ( DHNB thì hiện tại tiếp diễn: now )

VI

1. like ( Dùng hiện tại đơn, chủ ngữ là ai nên động từ giữ nguyên)

2. is having ( Phải hiểu nghĩa câu)

3. go( DHNB thì hiện tại đơn: sometimes

4. watch ( DHNB thì hiện tại đơn;  a week)

5. are playing ( DHNB thì hiện tại tiếp diễn : now)

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn : I+ am+ Ving

                                                  He/she/it/ Danh từ số ít/ Tên riêng + is+ Ving

                                                  We/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ are + Ving

Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường : S+ V( s/es)

CHÚC BẠN HỌC TỐT VÀ XIN CTLHN Ạ

Thảo luận

Lời giải 2 :

11. will you have

- Wh- will S V?

12. Are they giving

- Am/Are/Is S Ving?

13. will be making

- S will be Ving

14. are you doing

- Wh- am/are/is S Ving?

15. are they staying

- Wh- am/are/is S Ving?

---

2. like

3. is having

5. go

6. watch

6. are playing

---
Thì HTĐ: 
DHNB: every, always, often, usually, sometimes,...
Câu khẳng định :
S + am/ is/ are + N/ Adj 
S + V(s/es)
Câu phủ định
S + am/are/is + not +N/ Adj
S + do/ does + not + V(nguyên thể)
Câu nghi vấn
Q: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
A: - Yes, S + am/ are/ is.
-   No, S + am not/ aren’t/ isn’t.
Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên thể)?
A:  - Yes, S + do/ does.
-  No, S + don’t/ doesn’t.

---

Thì HTTD diễn tả hành động đang xảy ra: 

DHNB: at the moment, now, at present,...

Câu khẳng định

S + am/ is/ are+ Ving

Câu phủ định

S + am/are/is + not + Ving

Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No)

 Q: Am/ Is/ Are + S + Ving?

 A: Yes, S + am/is/are.

      No, S + am/is/are + not.

Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK