Bảng lập phương từ 1 đến 50:
1³ = 1
2³ = 8
3³ = 27
4³ = 64
5³ = 125
6³ = 216
7³ = 343
8³ = 512
9³ = 729
10³ = 1000
11³ = 1331
12³ = 1728
13³ = 2197
14³ = 2744
15³ = 3375
16³ = 4096
17³ = 4913
18³ = 5832
19³ = 6859
20³ = 8000
21³ = 9261
22³ = 10648
23³ = 12167
24³ = 13824
25³ = 15625
26³ = 17576
27³ = 19683
28³ = 21952
29³ = 24389
30³ = 27000
31³ = 29791
32³ = 32768
33³ = 35937
34³ = 39304
35³ = 42875
36³ = 46656
37³ = 50653
38³ = 54872
39³ = 59319
40³ = 64000
41³ = 68921
42³ = 74088
43³ = 79507
44³ = 85184
45³ = 91125
46³ = 97336
47³ = 103823
48³ = 110592
49³ = 117649
50³ = 125000
1^3=1; 2^3=8; 3^3=27; 4^3=64; 5^3=125; ^3=216; 7^3=343; 8^3=512; 9^3=729; 10^3= 1000
11^3=1331; 12^3=1728; 13^3=2197; 14^3=2744; 15^3=3375; 16^3=4096; 17^3=4913; 18^3= 5832;
19^3=6859; 20^3=8000; 21^3=9261; 22^3=10648; 23^3=12167; 24^3= 13824; 25^3=15625;
26^3=17576; 27^3=19683; 28^3=21952; 29^3=24389; 30^3=27000; 31^3=29791;32^3=32768
Toán học là môn khoa học nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các phép biến đổi. Nói một cách khác, người ta cho rằng đó là môn học về "hình và số". Theo quan điểm chính thống neonics, nó là môn học nghiên cứu về các cấu trúc trừu tượng định nghĩa từ các tiên đề, bằng cách sử dụng luận lý học (lôgic) và ký hiệu toán học. Các quan điểm khác của nó được miêu tả trong triết học toán. Do khả năng ứng dụng rộng rãi trong nhiều khoa học, toán học được mệnh danh là "ngôn ngữ của vũ trụ".
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK