1.
This summer, Tim is going to ____ horseback riding.
-> go
Dịch: Vào mùa hè này chúng tôi sẽ có thể đi cưỡi ngựa
Giải thích : going to + V
2.
plays
Ta có cụm từ play soccer (chơi đá bóng)
3.
fashion
Dịch: Sở thích của chị gái tôi là may vá, và cô ấy có thể lấy các mẫu may từ các tạp chí thời trang.
4.
goes
Ta có cum từ go swimming.Vì s là she => Vs/es
5.
expensive (đắt)
vì có It costs a lot of money (nó tốn rất nhiều tiền)
6.
playing
playing basketball (chơi bóng rổ)
7.
does
Ta có cum từ do gymnastics
8.
went
ta có cụm từ go fishing .Vì đây là QKĐ vì có last nên go => went
9.
play
Ta có cụm từ play badminton (chơi cầu lông)
10.
greetings
11. headphones : tai nghe
Gửi!Xin 5* và ctlhn cho nhóm!
#Study well<3
1. go horseback riding : đi cưỡi ngựa
2. play soccer : đá bóng
3. fashion : thời trang
4. goes swimming : đi bơi
5. expensive : đắt đỏ
6. playing basketball : chơi bóng rổ
7. went fishing : đi câu cá
8. play badminton : chơi cầu lông
9. greetings : lời chúc
10. headphones : tai nghe
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK