- Adjectives usually come after/before the noun they describe
VD: I have a big car [Big là tính từ đi trước danh từ là car]
- Adjectives usually come after/before the verb tobe
VD: He is handsome [Handsome là tính từ đi trước động từ tobe]
- Adverbs of frequency come after/before the main verb
VD: He usually plays football in the morning [Trạng từ chỉ tần suất usually đi trước động từ chính play]
- Adverbs of frequency come after/before the verb tobe
VD: I'm always hard-working in the evening [Trạng từ chỉ tần suất always đi sau động từ tobe am]
$1) before:Trước$
Dịch : Tính từ thường sử dụng trước danh từ.
`2)after:Sau`
Dịch:Tính từ thường sử dụng sau tobe.
$3)before:trước$
Dịch:Trạng từ năng diễn thường sử dụng sau hoạt động.
`4)after:Sau `
Dịch:Trạng từ năng diễn thường sử dụng trước tobe.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK