Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 EX16. Chia động từ trong ngoặc về thì quá khứ...

EX16. Chia động từ trong ngoặc về thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành (thể khẳng định hoặc phủ định) sao cho phù hợp. 1. Last month our class (go) _______

Câu hỏi :

EX16. Chia động từ trong ngoặc về thì quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành (thể khẳng định hoặc phủ định) sao cho phù hợp. 1. Last month our class (go) ____________ on a field trip with our teacher. We (not have) ____________ another field trip since then. 2. I (use to/ live) ____________ with my grandmother until I (be) ____________ 18. Since then, I (meet) ____________ my grandmother again. 3. My mother (work) ____________ as a teacher in the local high school for 20 years before her retirement. 4. The last time we (have) ____________ dinner together was 2 weeks ago. 5. My uncle (meet) ____________ his family since he (go) ____________ on a business trip last month. 6. Your friend Sarah (just/ phone) ____________ you. She (say) ____________ sorry because she (can/ come) ____________ to your party. 7. So far, I (already/ read) ____________ 11 different books. My most favourite book is “Paper towns” by John Green. I (finish) ____________ reading it last weekend. 8. Last night I (feel) ____________ well, so my father (take) ____________ me to hospital. I (be) ____________ out of hospital yet.

Lời giải 1 :

1. Last month our class (go) ___went_________ on a field trip with our teacher. We (not have) __haven't __ another field trip since then.

2  I (use to/ live) _used to live_____ with my grandmother until I (be) ___was_________ 18. Since then, I (meet) _have met___________ my grandmother again.

3. My mother (work) _is working_____ as a teacher in the local high school for 20 years before her retirement

4 The last time we (have) ____had____ dinner together was 2 weeks ago.

5. My uncle (meet) ___met____ his family since he (go) ___has gone___ on a business trip last month.

6 Your friend Sarah (just/ phone) _has just phoned___ you. She (say) ___says___ sorry because she (can/ come) ___can come____ to your party.

7. So far, I (already/ read) ___have already read____ 11 different books. My most favorite book is “Paper Towns” by John Green. I (finish) __finished_____ reading it last weekend.

8. Last night I (feel) ____feeled____ well, so my father (take) __takes_____ me to hospital. I (be) ____have been________ out of hospital yet.

Các từ nhận biết thì hiện tại hoàn thành

  • Before: trước đây.
  • Ever: đã từng.
  • Never: chưa từng, không bao giờ
  • For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..)
  • Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…)
  • Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
  • Thì Quá khứ đơn qua những dấu hiệu sau:
    • Yesterday: Hôm qua; Last night: Tối qua; Last week: Tuần trước; Last month: Tháng trước; Last year: Năm ngoái.
    • In the past, the day before, với những khoảng thời gian đã qua trong ngày (today, this morning, this afternoon).
    • Ago: cách đây. ...at, on, in,...

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK