Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Chia động từ trong ngoặc ở thì Qúa Khứ...

II. Chia động từ trong ngoặc ở thì Qúa Khứ Đơn: 1.The homework ………………very difficult yesterday.(be) 2 The children …………….in the park five minutes ago.(play) 3,

Câu hỏi :

II. Chia động từ trong ngoặc ở thì Qúa Khứ Đơn: 1.The homework ………………very difficult yesterday.(be) 2 The children …………….in the park five minutes ago.(play) 3, I………………late for school yesterday(be) 4, …………..you …………. to the zoo yesterday ?(go) 5, They ……………..home yesterday(return) 6,Two years ago, he………Math in a small school in the countryside.(teach) 7,Yesterday was Sunday. Mr Tam …………….go to school( not go) 8, I……….very funny on my last vacation. ( be) 9, She …………………last night. (not come) 10, When…………. you ………… your exercises?- Last night.(do) 11, I ……………her at the movie theater last night.(meet) 12, Last Sunday he ………………..to the English club ( not go) 13, My father (not watch) TV last night but I ……………..(do) 14, Last year, my family (go)………to Nghe An. It (be)…….my husband’s family. We (feel)………very happy to meet our relatives. We (do)……………..a lot of things. In the morning ,we used to (go )………to the fields, we (grow)……………..rice .In the afternoon, we (swim) ……………..in the river. In the evening, we (watch)……………TV and (talk )……………..about many things.

Lời giải 1 :

1.was

2.played

3.was

4.Did/go

5.returned

6.teached

7.didn't go

8.was

9didn't come

10did/do

11met

12didn't go

13.didn't watch/did

14.went/was/fel/did/went/grew/swam/watched/talked

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

Thảo luận

Lời giải 2 :

$1.$ was

→ Qúa khứ của be là was

$2.$ played

→ 5 minutes ago: 5 phút trước. Ago là dấu hiệu của thì QKĐ

$3.$ was

$4.$ Did/ go

→ Có trợ động từ did, thì động từ ta chia ở dạng nguyên thể

$5.$ yesterday

→ Yesterday: ngày hôm qua, là dấu hiệu của thì QKĐ

$6.$ taught

→ Cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc

$7.$ didn't go

$8.$ was

→ Last: cuối cùng, là dấu hiệu của thì QKĐ

$9.$ didn't come

$10.$ did you do

$11.$ met

$12.$ didn't go

$13.$ didn't watch/ do

$14.$ went/ was/ felt/ did/ go/ grew/ swam/ watched/ talked

______________________________________________________________________

Note: Used to V nguyên thể, dùng để nói về một thói quen trong quá khứ, "đã từng" nhưng bây giờ không còn nữa.

Qúa khứ đơn dùng để nói về hành động hoặc các xảy ra trong Qúa khứ, thường động từ ở thì này tận cùng bằng -ed, nhưng nhiều động từ quan trọng lại là động từ bất quy tắc.

Qúa khứ của động từ be(is/ am/ are) là was/ were

Trong các câu hỏi và câu phủ định ta dùng did/ didn't + động từ nguyên thể (do/open/rain,..)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK