V. Fill in the blanks with the correct form of the verbs :
2. have
-> I/we/you/they + have
-> Chia have vì là S là số nhiều
3. live
-> Thì HTĐ
-> Does + He/she/it + V(nguyên mẫu )
4. doesn't have
-> Thì HTĐ
-> He/she/it/ danh từ số ít + doesn't + V(nguyên mẫu)
5.live
-> Vì I là số ít nhưng xếp trong nhóm là số nhiều nên V giữ nguyên
6.have
-> Thì HTĐ
-> Do + I/we/you/they/danh từ số nhiều
VI. Fill in the blanks with the correct form of the verbs :
1.makes
-> Thì HTĐ , dấu hiệu : always
-> He/she/it/ danh từ số ít + V(s/es )
2. doesn't eat
-> Thì HTĐ
-> HE/she/it + doesn't + V(nguyên mẫu )
3. goes
-> Thì HTĐ , dấu hiệu : every week
-> He/she/it + V(s/es ) + ....
4.Do Minh and Hoa go
-> Thì HTĐ
-> DO + I/we/you/they + V-inf
Mấy bài sau mk chưa làm xg vì mk đg vội . Hùi nữa mk gửi mấy câu sau cho nha . Và xin hay nhất ạ . ^^
@Blink
V.
2. have.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
3. live; live.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es)
4. don't have.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
5. live.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
6. have.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
VI.
1. makes.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
2. doesn't eat.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.
3. goes.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
4. Do; go
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể nghi vấn): Do/Does + S + V?
5. Do; agree
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể nghi vấn): Do/Does + S + V?
6. is; come.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
7. does; work.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể nghi vấn): Do/Does + S + V?
8. doesn't water.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.
9. do.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
10. eats.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
VII.
1. is; help.
2. travels.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
3. finishes.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
4. doesn't eat.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.
5. are; smile.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
6. starts.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
7. doesn't study.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.
8. likes.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
9. cooks.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
10. haves.
- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).
#Học tốt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK