Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 V. Fill in the blanks with the correct form of...

V. Fill in the blanks with the correct form of the verbs. (Student’s book, Unit 1. Page 7) 1. My brother (live) __ lives___ in the USA. 2. We (have)__________

Câu hỏi :

V. Fill in the blanks with the correct form of the verbs. (Student’s book, Unit 1. Page 7) 1. My brother (live) __ lives___ in the USA. 2. We (have)__________ a dog. 3. Does he (live) __________ in Hanoi? - No, he doesn’t. He (live)__________ in Huế. 4. My house (not have)__________ a yard. 5. Do you live in a house? - No, I don't. I (live)__________ in an apartment. 6. Do they (have) __________ a car? - Yes, they do. VI. Fill in the blanks with the correct form of the verbs. 1. My mom always (make)__________ delicious meals. 2. Jenifer (not eat)__________ eggs. 3. Susie (go)__________ shopping every week. 4. __________ Minh and Hoa (go)__________ to work by bus every day? 5. __________ your parents (agree)__________ with your decision? 6. Where__________ he (come)__________ from? 7. Where__________ your father (work)__________? 8. Jimmy__________ usually (not water)__________ the trees. 9. Who (do)__________ the washing in your house? 10. They (eat)__________ out once a month. VII. Fill in the blanks with the correct form of the verbs. 1. It (be)__________a fact that smart phone (help)__________ us a lot in our life. 2. I often (travel)__________ to some of my favorite destinations every summer. 3. Our Math lesson usually (finish)__________ at 4.00 p.m. 4. The reason why Susan (not eat)__________ meat is that she (be)__________ a vegetarian. 5. People in Ho Chi Minh City (be)__________ very friendly and they (smile)__________ a lot. 6. The flight (start)__________ at 6 a. m every Thursday. 7. Peter (not study)__________ very hard. He never gets high scores. 8. I like oranges and she (like)__________ apples. 9. My mom and my sister (cook)__________ lunch every day. 10. They (have)__________ breakfast together every morning.

Lời giải 1 :

V. Fill in the blanks with the correct form of the verbs : 

2. have 

-> I/we/you/they + have 

-> Chia have vì là S là số nhiều 

3. live 

-> Thì HTĐ 

-> Does + He/she/it + V(nguyên mẫu ) 

4. doesn't have 

-> Thì HTĐ 

-> He/she/it/ danh từ số ít + doesn't + V(nguyên mẫu)

5.live 

-> Vì I là số ít nhưng xếp trong nhóm là số nhiều nên V giữ nguyên 

6.have 

-> Thì HTĐ 

-> Do + I/we/you/they/danh  từ số nhiều 

VI. Fill in the blanks with the correct form of the verbs : 

1.makes 

-> Thì HTĐ , dấu hiệu : always 

-> He/she/it/ danh từ số ít + V(s/es ) 

2. doesn't eat 

-> Thì HTĐ 

-> HE/she/it + doesn't + V(nguyên mẫu )

3. goes 

-> Thì HTĐ , dấu hiệu : every week 

-> He/she/it + V(s/es ) + .... 

4.Do Minh and Hoa go 

-> Thì HTĐ

-> DO + I/we/you/they + V-inf 

Mấy bài sau mk chưa làm xg vì mk đg vội . Hùi nữa mk gửi mấy câu sau cho nha . Và xin hay nhất ạ . ^^

@Blink 

Thảo luận

-- https://hoidap247.com/cau-hoi/2423181 ( 20đ ) làm giúp em câu này với ạ!
-- ok

Lời giải 2 :

V.

2. have.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

3. live; live.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es)

4. don't have.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

5. live.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

6. have.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

VI.

1. makes.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

2. doesn't eat.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.

3. goes.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

4. Do; go

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể nghi vấn): Do/Does + S + V?

5. Do; agree

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể nghi vấn): Do/Does + S + V?

6. is; come.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

7. does; work.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể nghi vấn): Do/Does + S + V?

8. doesn't water.

-  Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.

9. do.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

10. eats.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

VII.

1. is; help.

2. travels.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

3. finishes.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

4. doesn't eat.

-  Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.

5. are; smile.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

6. starts.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

7. doesn't study.

-  Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể phủ định): S + don't/doesn't + V.

8. likes.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

9. cooks.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

10. haves.

- Giải thích: thì Hiện tại đơn (thể khẳng định): S + V (s, es).

#Học tốt.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK