18. will go
next week -> TLĐ
19. will have
tomorrow -> TLĐ
20. met
3 weeks ago -> TLĐ
21. haven't met
since -> HTHT
22. haven't seen
recently -> HTHT
23. am reading
at the moment -> HTTD
24. have spoken
already -> HTHT
25. haven't finished
yet -> HTHT
26. haven't seen
lately -> HTHT
27. will practise
If + HTĐ, TLĐ
28. met
This is the first time -> QKĐ
29. hasn't learnt
for + khoảng thời gian -> HTHT
30. hasn't lived, left
HTHT + since + QKĐ
31. have been
for + khoảng thời gian -> HTHT
32. hasn't lived
for + khoảng thời gian -> HTHT
33. is playing
at the moment -> HTTD
34. is coming
Look! -> HTTD
35. learns
in free time -> HTĐ
36. drinks
never -> HTĐ/ HTHT
37. using
be interested in + V_ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK