1. sees 14. wakes
2. takes 15. teaches
3. brushes 16. loses
4. kisses 17. catches
5. calls 18. buys
6. gives 19. passes
7. plays 20. comes
8. studies 21. fights
9. watches 22. waters
10. watches 23. chooses
11. cuts 24. flies
12. cries 25. matches
13. swims 26. carries
Chúng ta thêm “es” sau động từ có chữ cái tận cùng bằng “o, x, ss, sh, ch”.
Với một số động từ tận cùng bằng “y” dài, trước đó là một phụ âm (không phải o, u, a, e, i), thì ta đựng “y” dài và thêm “ies” vào.
Động từ chấm dứt bằng 1 nguyên âm + y, ta chỉ thêm s
Đa số động từ ta thêm “s” khi chia tại ngôi thứ 3 số nhỏ ngày nay đơn.
Ex 2.
1. C
2. C
3. B
4. B
5. C
6.B
7. B
8. B
9. A
10. B
Ex 3.
1- Rahul doesn´t cycle to work everyday.
2- The shop doesn´t close at 7 o ´clock.
3- Ayaan doesn´t eat vegetables.
4- Anika doesn´t watch punjabi films.
5- You don´t help your parents.
6- Amar doesn´t work at the pubs.
7- tom doesn´t make his bed.
8- My sister doesn´t play the drums.
9- The clock doesn´t strik ten.
Ex 4
1. doesn't 2. don't 3. doesn't 4. doesn't 5. don't 6.don't 7. doesn't 8.don't 9.doesn't 10.don't 11. don't 12. doesn't 13.doesn'tVote 5 * và ctlhn cho mk nhé. Chúc bạn học tốt
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK