* the future simple (tương lai đơn):
- structure (cấu trúc):
(+) S + will ('ll) + V-inf
(-) S + will not (won't) + V-inf
(?) Will + S + V-inf?
→ Yes, I will ('ll)
→ No, I will not (won't)
- usages (cách dùng): the future simple is used for a future action, for predictions, hopes, etc. (thì tương lai đơn được sử dụng cho một hành động trong tương lai, cho các dự đoán, hy vọng, v.v.)
- definite point of time (dấu hiệu nhận biết): next week, tomorrow, etc.
* the future continuous (tương lai tiếp diễn):
- structure (cấu trúc):
(+) S + will ('ll) + be + V-ing
(-) S + will not (won't) + be + V-ing
(?) Will + S + be + V-ing?
→ Yes, I will
→ No, I will not (won't)
- usages (cách dùng):
+ an action in progress (một hành động đang diễn ra)
+ at an definite point of time in the future (tại một thời điểm xác định trong tương lai)
- definite point of time (dấu hiệu nhận biết): at 8 o'clock this Sunday, at this time next month
* the present continuous (hiện tại tiếp diễn):
- structure (cấu trúc):
(+) S + am / is / are + V-ing
(-) S + am / is / are + not + V-ing
(?) Am / Is / Are + S + V-ing?
→ Yes, S + am / is / are
→ No, S + am / is / are + not
- usages (cách dùng): the action is taking place in the present (hành động đang diễn ra ở hiện tại)
- definite point of time (dấu hiệu nhận biết): at the moment, now, right now, at present
🍀 @ɷįᵰƫ 🍀
công thức HTTD
→ S + be + V-ing
→S + be not + V-ing
→ Be + S + V-ing
cách dùng thì HTTD
→ diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói
dấu hiệu nhận bt :
→ look !
→ now
→ at the moment
→ ....
công thức thì HTĐ
→ S+ vs/es
→ S + don't / doesn't + Vnguyên mẫu
→ do / does + S + V nguyên mẫu
cách dùng HTĐ:
→ diễn tả 1 sự thật
→ 1 hành động thường xuyên xảy ra
→ chỉ thời gian biểu di chuyển cụ thể như giờ tàu máy bay chạy hay một lịnh trình
dấu hiệu nhận bt:
→ often
→ usually
→ always
→ seldom
→ never
→ ....
công thức thì TLĐ
→S + will + V nguyên mẫu
→ S + won;t + V nguyên mẫu
→ will + s + V nguyên mẫu
cách dùng thì TLĐ
→ đùng để diễn tả 1 hành động mới lên kế hoạch tức thì
→ hoặc 1 dự đoán
dấu hiệu nhạn bt
→ next week
→ next month
→ in the future
→....
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK