1. many dirts ⇒ much dirt (dirt là danh từ ko đếm đc nên dùng much)
2. that ⇒ usual (tôi muốn thứ này nhiều hơn bình thường)
3. two milks ⇒ some milk (milk là danh từ ko đếm đc nên dùng some ko thêm s)
4. for ⇒ by (dùng câu bị động nên dùng by ko phải for)
5. No mistakes
6. there ⇒ here (vàng được tìm thấy ở đây)
7. No mistakes
8. glasses ⇒ grasses (bò ăn cỏ)
9. left ⇒ rained (mưa rơi rất nhiều nước)
10. No mistakes
11. some ⇒ any (haven't got/hasn't got + any)
12. No mistakes
13. any ⇒ some (dùng some cho câu khẳng định)
14. much ⇒ many (eggs là danh từ đếm đc nên dùng many)
15. is some rices ⇒ isn't any rice (không còn cơm trưa cho anh ấy nữa)
16. No mistakes
17. many ⇒ much (flour là danh từ ko đếm đc nên dùng much)
18. No mistakes
Cho mình ctlhn nha!
Chúc Bạn Học Tốt!❤
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK