VII. Complete the sentences with the -ing form of the verbs. Use short forms
1. 's swimming
2. 'm reading
3. 's enjoying
4. 're playing
5. 're doing
6. 're playing
7. 're studying
8. 's knocking
Thì hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là: S + am/ is/ are + V-ing + O. Khi viêt tắt, các từ 'am/is/are' được viết lại là:
am -> 'm ( Ví dụ: I am playing football -> I'm playing football)
is -> 's ( Ví dụ: He is playing football-> He's playing football)
are -> 're ( Ví dụ: They are playing football -> They're playing football )
VIII. Complete the sentences with am,is, or are.
1. is
2. are
3. are
4. am
5. is
Nếu chủ ngữ là he/she/it hoặc tên riêng thì tobe được chia là 'is'
Nếu chủ ngữ là I thì tobe được chia là 'am'
Nếu chủ ngữ là you/we/they thì chủ ngữ được chia là 'are'
Nếu chủ ngữ là A and B ( ví dụ: Linda and Kate ) thì tobe được chia ở số nhiều là 'are'
IX. Complete the sentences with the verbs in the present continuous.
1. is playing ( playing basketball: chơi bóng rổ )
2. Is - having ( having breakfast: ăn sáng )
3. are not watching ( watching a DVD: xem DVD )
4. are - listening ( listening to CD: nghe đĩa CD )
5. am reading ( reading book: đọc sách )
6. is - speaking ( What language is she speaking? : Cô ấy đang nói ngôn ngữ nào? )
$VII.$ Complete the sentences with the -ing form of the verbs. Use short forms (Hoàn thành các câu với dạng -ing của các động từ. Sử dụng các hình thức ngắn)
$1.$ is swimming ⇒ 's swimming
$2.$ am reading ⇒ 'm reading
$3.$ is enjoying ⇒ 's enjoying
$4.$ are playing ⇒ 're playing
$5.$ are doing ⇒ 're doing
$6.$ are playing ⇒ 're playing
$7.$ are studying ⇒ 're studying
$8.$ is knocking ⇒ 's knocking
$VIII.$ Complete the sentences with am,is, or are. (Hoàn thành các câu với am,is, or are.)
$1.$ is (Vì ''He'' là chủ ngữ số ít)
$2.$ are (Vì ''We'' là chủ ngữ số nhiều)
$3.$ are (Vì ''They'' là chủ ngữ số nhiều)
$4.$ am (Vì ''I'' là chủ ngữ số ít)
$5.$ is (Vì ''I'' là chủ ngữ số ít)
$6.$ is (Vì ''She'' là chủ ngữ số ít)
$IX.$ Complete the sentences with the verbs in the present continuous. (Hoàn thành các câu với các động từ trong hiện tại liên tục.)
$1.$ is playing
⇒ Ngay bây giờ John đang chơi bóng rổ với đội của trường.
$2.$ Is - having
⇒ Mary có ăn sáng không? Đã đến lúc đi học.
$3.$ are not watching
⇒ Andy và Amy không phải là DVD. Họ đang chơi trò chơi trên máy tính
$4.$ are - listening
⇒ Bạn đang nghe CD nào?
$5.$ am reading
⇒ Xin hãy im lặng! Tôi đang đọc cuốn sách của tôi
$6.$ is - speaking
⇒ Cô ấy đang nói ngôn ngữ nào?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK