1. Câu có ĐT to be:
- She is a beautiful girl.
- I am a student.
- Are you playing tennis ?
- He is a generous man.
-They are going to her party now.
-It is such a difficult problem that we couldn't solve.
- I am 12 years old.
- They are very kind.
-We are doing homework.
- I am so tired now.
2. ĐT nói về hoạt động hằng ngày + thêm s/es
- wake up -> wakes up
- go to school -> goes to school
- read books -> reads books
- play games -> plays games
- do homework -> does homework
- sleep -> sleeps
- watch TV -> watches TV
- clean house -> cleans house
- brush teeth -> brushes teeth
- hang out -> hangs out
3. Cách thêm es
- Những ĐT có tận cùng là "o,s,sh,ch,z,x" thì ta thêm "es" chứ k thêm "s"
~Chúc bạn học tốt~
Câu 1. Đặt 10 câu có động từ tobe
1. I am a student.
2. She is a nurse.
3. Dan is a good boy.
4. He is playing tennis.
5. I am eating my dinner.
6. She is doing her homework.
7. You are a good student.
8. Rosie is taking a walk with her dog.
9. I am feeding my cat.
10. She is beautiful.
Câu 2. Tìm 10 động từ nói về hoạt động hàng ngày của em ,rồi thêm s/es vào sau động từ
1. eat-> eats
2. wash-> washes
3. play-> plays
4. brush-> brushes
5. wear-> wears
6. ride-> rides
7. draw-> draws
8. sleep-> sleeps
9. read-> reads
10. watch-> watches
Câu 3 Mình ko hiểu đề cho lắm á. Mong bạn Thông cảm
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK