Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 helpppppppppppppppppppp meeeeeeeeeeeee câu hỏi 2404255 - hoctapsgk.com

helpppppppppppppppppppp meeeeeeeeeeeee câu hỏi 2404255 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

helpppppppppppppppppppp meeeeeeeeeeeee

image

Lời giải 1 :

a)

1. sees

2. takes

3. brushes 

4. kisses

5. calls

6. gives

7. plays

8. studies

9. watches

10. helps

11. cuts

12. cries

13. swims

14. wakes

15. teaches

16. loses

17. catches

18. buys

19. passes

20. comes

21. fights

22. waters

23. chooses

24. flies

25. matches

26. carries

Ghi nhớ:

+) Khi thêm đuôi es ta phải có từ  o, s, g, ch, x, sh ở chữ cuối.

Ví dụ: watches, brushes, ...

+) Khi thêm đuôi s ta phải ghi ở các từ không có trong trường hợp o, s, g, ch, x, sh ở chữ chữ cuối.

Ví dụ: plays, gets, ...

+) Lưu ý khi thêm đuôi es: Khi có đuôi là y ta chuyển y sang i rồi thêm đuôi es.

c)

1. does

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O

→ Chủ từ số ít mượn trợ động từ does

2. sends

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O

→ Chủ từ số ít ta có send thêm đuôi s

3. doesn't

→ Hiện tại đơn: S + do / does + not + V_nguyên mẫu + O

→ Chủ từ số ít dùng does thêm not

4. are

→ Hiện tại đơn: S + be + V_nguyên mẫu + O

→ Chủ từ có Gita và you là 2 người thuộc số nhiều nên ta dùng are không dùng is

5. gets

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O

→ Chủ từ số ít nên ta có get thêm đuôi s

6. is

→ Hiện tại đơn: S + be + V_nguyên mẫu + O

→ Chủ từ số ít nên ta dùng is

7. swims

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O

→ Chủ từ số ít nên ta có swim thêm đuôi s

8. checks

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O

→ Chủ từ số ít nên ta có swim thêm đuôi s 

9. write

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O

→ Dù là số ít nhưng you dùng với V_nguyên mẫu nên ta giữ nguyên động từ.

10. hates

→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít nên ta có hate thêm đuôi s

b)

1. She doesn't cycle to work every day

→ Hiện tại đơn: S + do / does + not + V_nguyên mẫu + O

Thảo luận

-- I Love You ❤️🖕

Lời giải 2 :

#Muoi

@Chae

$A).$

$6.$ Give - gives: đưa

$7.$ Play - plays: chơi

$8.$ Study - studies: học

$9.$ Watch - watches: xem

$10.$ Help - helps: giúp đỡ

$11.$ Cut - cuts: cắt

$12.$ Cry - cries: khóc

$13.$ Swim - swims: bơi lội

$14.$ Wake - wakes: thức dậy

$15.$ Teach - teachs: dạy

$16.$ Lose - loses: thua cuộc

$17.$ Catch - catches: Bắt, chụp

$18.$ Buy - buys: mua

$19.$ Poss - posses: sở hữu

$20.$ Come - comes: đến

$21.$ Fight - fights: đánh

$22.$ Water - waters: nhiều nước

$23.$ Choose - chooses: lựa chọn

$24.$ Fly - flies: ruồi/*bay

$25.$ Match - matches: diêm

$26.$ Carry - carries: mang

⇒ Những từ có âm "o" "ch" "s" "x" "sh" "z" thì thêm -es.

VD cấu trúc dễ nhớ: Ông chín sửa xe SH zỏm.

⇒ Nếu có âm -y ở cuối thì ta đổi thành -ies.

VD: fly - flies

$C).$

$1. C$ 

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + V e/es + O.$

$2. C$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + V e/es + O.$

$3. B$

⇒ (-) Thì hiện tại đơn: $S +don't/doesn't + V + O.$

$4. B$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + am/is/are + V(nguyên) + O.$

$5. C$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + V e/es + O.$

$6. B$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + am/is/are + V(nguyên) + O.$

$7. B$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + V e/es + O.$

$8. B$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $S + V e/es + O.$

$9. A$

⇒ (+) Thì hiện tại đơn: $You$ là danh từ số ít nên không cần thêm $-s$.

$10. C$

⇒ (-) Thì hiện tại đơn: $S + V e/es.$

~Học tốt~

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK