1. Be careful! The teacher (look) is looking at you.
( Hiện tại tiếp diễn - Dấu hiệu nhận biết: be careful)
2. The boy has learnt (learn) for three years, but he can't understand this letter.
( Thì hiện tại hoàn thành)
3. How long have you know (you/know) Paul? - I have known (know) him for five years.\
( Thì hiện tại hoàn thành)
4. Has she feed(she/feed) the cat yet?
(Thì hiện tại hoàn thành - Dấu hiệu nhận biết : yet)
5. We haven't seen (not see) Lan since we (be) have were on holiday last summer.
(Vế trước: Thì hiện tại hoàn thành - Dấu hiện nhận biết: Since)
(Vế sau: Quá khứ đơn - last summer)
6. Has she finished (she/finish) her homework yet?
( Thì hiện tại hoàn thành - Dấu hiệu nhận biết: yet)
7. Has you dog ever bitten (your dog/ever bite) anyone? - Yes, he bit (bite) the postman last month.
(Vế trước: Thì hiện tại hoàn thành)
(Vế sau: Thì quá khứ đơn)
8. Would you like some coffee? I have just made (just/ make) some.
(Thì hiện tại hoàn thành)
9. Have you ever been (you/ ever be) to Ha Noi?
(Thì hiện tại hoàn thành)
10. Our school performance (start) started late last Sunday because of the heavy rain.
(Thì quá khứ đơn - Dấu hiệu nhận biết: late last Sunday)
`1.` is looking
`->` Hiện tại tiếp diễn
`->` Dấu hiện: be careful
Công thức:
S + am/is/are + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Am/is +/are + S + V_ing?
`2.` has learnt
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` Dấu hiệu: for three years
Công thức: S + have/has + V_3
S + have/has not + V_3
Have/has + S + V_3?
`3.` have you know
`-` have known
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` Dấu hiệu: for five years
`4.` Has she feed
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` Dấu hiệu: yet
`5.` haven't seen
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` Dấu hiệu: since
`-` were
`->` Qúa khứ đơn
`->` Dấu hiệu: last summer
`6.`Has she finished
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` Dấu hiệu: yet
`7.` Has you dog ever bitten
`->` Thì hiện tài hoàn thành
`->` Dấu hiệu: anyone
bit
`->` Thì quá khứ đơn
`->` Dấu hiệu: last month
`8.` have just made
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` Dấu hiệu: some coffee
`9.` Have you ever been
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`10.` started
`->` Thì quá khứ đơn
`->` Dấu hiệu: last Sunday
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK