1. cooks
-> HTD- everyday - S số ít - Vs/es
2. didn't go / was
-> QKD - last year - câu (-) didn't - V nguyên / QKD - dạng tobe - S số ít - was
3. are you doing / am washing
-> HTTD - now - câu hỏi - S số nhiều - đảo are lên đầu - Ving / S là I - am- Ving
4. isn't writing / think
-> HTTD - now - S só ít - is - Ving / Think ko có dạng V mà chỉ đề ở dạng V
5. Did she eat
-> QKD yesterday - Câu hỏi - Đảo did lên đầu - V nguyên
6. usually drink / am having
-> HTD - sự thường xuyên - S số nhiều - V nguyên / HTTD - now - S là I - am - Ving
7. saw/ were
-> QKD ago - Ved/ V2 / QKD - tobe - S số nhiều - were
8. is singing / likes/ took / felt
-> HTTD - S số ít - is - Ving / HTD - S số ít - Vs/es ; QKD - last week - Ved/V2
9. did he draw
-> QKD - last - Câu hỏi - đảo did lnee đầu - V nguyên
10. always / doesn't like
-> HTD - s số ít - Vs/es / HTD - câu (-) - doesn't - V nguyên
1.cook (HTĐ)
2. didn't went/ was (QKĐ)
3. are you doing/ washing (HTTD)
4. didn't write/ think/ is playing (HTTD)
5. Did she eat (QKĐ)
6. usually drink/ have (HTTD)
7. saw/ was (QKĐ)
8. is singing/ like/ took/ felt (HTTD)
9. was he drawing (QKĐ)
10. alway have/ doesn't like (HTĐ)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK