2. believes - believed - will believed
3. builds built will build
4. comes came will come
5. does did will do
6. eats ate will eat
7. finishes finished will finish
8. gets got will get
9. goes went will go
10. has had will have
11. meets met will meet
12. plays played will play
13. puts put will put
14. rises rose will rise
15. says said will say (says /sɛz/ từ say khi thêm s, âm a đọc thành e, không phải sây, tương tự said /sed/: nói)
16. sees saw will see
17. sleeps slept will sleep
18. spends spent will spent
19. studies studied will study
20. tastes tasted will taste
21. tells told will tell
22. thinks thought will think
23. travels traveled/travelled will travel
24. uses used will use
25. washes washed will wash
26. watches watched will watch
27. works worked will work
28. writes wrote will write
*Quy tắc thêm s/es:
Thêm ES vào sau các động từ tận cùng bằng S, O, X, Z, SH, CH:
teach – teaches.
wash – washes
- Các động từ tận cùng bằng Y, nếu trước Y là phụ âm thì ta đổi Y thành I rồi thêm ES, nếu trước Y là nguyên âm thì chỉ cần thêm S:
study – studies
nhưng: play – plays.
- Các trường hợp còn lại chỉ cần thêm S sau động từ.
work – works
* Quá khứ thêm -ed vào những động từ có quy tắc, còn các động từ bất quy tắc thì bạn tìm hiểu thêm trong quyển 360 động từ bất quy tắc nha, cột 2 á.
* Tương lai thì cũng đơn giản lắm, chỉ cần thêm "will" và giữ nguyên động từ là đượt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK