Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Complete the sentences with the correct tag questions. 1. Your...

Complete the sentences with the correct tag questions. 1. Your brothers are doctors, ________________? 2. You have a new bike, ________________? 3. They have

Câu hỏi :

Complete the sentences with the correct tag questions. 1. Your brothers are doctors, ________________? 2. You have a new bike, ________________? 3. They have lived in Ha Noi for 10 years, ________________? 4. Wait for me at the school gate, ________________? 5. That isn’t his sister, ________________? 6. That is your school bag, ________________? 7. I’m late for school, ________________? 8. Nobody likes this film, ________________? 9. Let’s go to the movies tonight, ________________? 10. Her sister passed the exam, ________________? 11. She can’t drive a car, _____________? CÁC BẠN GIẢI THÍCH CHI TIẾT GIÚP MÌNH VS Ạ ( VD LÀ THÌ GÌ .......)

Lời giải 1 :

Từ hỏi đuôi ngược lại với vế đằng trước nó

Ta có công thức:
+)S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?

1.aren't they 

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

2.haven't you

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

3.haven't they

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

4.aren't you

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

5.is she

vì:

vế đằng trước của nó là phủ định->vế sau là khẳng định

6.isn't it

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

7.aren't I

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

8.doesn't they

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

9.do we

vì:

vế đằng trước của nó là phủ định->vế sau là khẳng định

10.doesn't she

vì:

vế trước là khẳng định->vế sau là phủ định

11.can she

vì:

vế đằng trước của nó là phủ định->vế sau là khẳng định

#FromTha

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.` aren't they

`2.` don't you

`3.` haven't they

`4.` don't you

`5.` is she

`6.` isn't it

`7.` am I

`8.` don't they

`9.` won't we

`10.` wasn't she

`11.` can she

--------------------

`-` Vế đằng trước là `(+)` thì phần đuôi là `(-)`: S + am/are/is/has/have/was/were + (O), am/are/is/has/have/was/were + not + S?

`-` Vế đằng trước là `(-)` thì phần đuôt là (+)`: S + am/are/is/has/have/was/were + not + (O), am/are/is/has/have/was/were + S?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK