1, comfortable
→ Feel + adj: cảm thấy như thế nào, comfortable (adj.): thoải mái
2, environmental
→ Tính từ đi trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ, environmental (adj.): thuộc về môi trường
3, environment
→ Sau the là danh từ, environment (n.): môi trường
4, environmentally
→ Environmentally friendly (adj. phrase): thân thiện với môi trường
5, information
→ Sau some là danh từ số nhiều nhưng information ko đếm đc nên ko có đuôi s, information: thông tin
6, inform
→ Decide to + V: quyết định làm gì đó, inform: báo
--- XIN TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA^^ ---
1. comfortable vì feel + ( trợ từ như very , more , ... ) + Adj
2. environmental vì tobe + ( a/an ) + ( Adj ) + N
3. environment vì cụm protect the environment là bảo vệ môi trường
4. environmentally vì cụm thân thiện với môi trường
5. information vì Could + S + give + O + some + Ns/es
6. inform vì là họ thông báo cho cảnh sát
ĐÂY Ạ
CHÚC BẠN HỌC TỐT
XIN CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT Ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK