thì HTĐ
(+) S + vs/es
(-) S + don't / doesn't + V nguyên mẫu
(?) Do / does + S + V nguyên mẫu
33 goes
34 visits
35 brush
36 go
37 gets
38 play
39 eat
40 rarely works
41 do they get up - get
42 does your sister often do - cleans
43 is - teaches
44 watches
45 reads
46 does your mother do - does
47 works
48 goes
49 does lan listen - plays
50 don't have
33. goes
34. gets
35. brush
36. go
37. gets
38. play
39. eat
40. rarely works
41. do they get, get
42. does your sister often do, cleans
43. is, teaches
44. watches
45. reads
46. does your mother do, does
47. works
48. goes
49. Does Lan listen, plays
50. don't have
Cấu trúc thì hiện tại đơn:
*Động từ thường:
(+) S + V_inf/ V-e,es
(- ) S + don't/ doesn't + V_inf
(? ) Do/ Does + S + V_inf?
- Yes, S + do/ does
- No, S + don't/ doesn't
*Động từ tobe:
(+) S + is/ am/ are + ...
(- ) S + is/ am/ are + not + ...
(? ) Is/ Am/ Are + S + ...
- Yes, S + is/ am/ are
- No, S + is/ am/ are + not
*Cách dùng:
-Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
-Sự việc hiển nhiên (lịch trình, thời gian biểu,...)
*Dấu hiệu nhận biết: often, usually, always, sometimes, twice a week,..., every day,..., frequently, seldom, rarely,...
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK