Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Bài 6: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự...

Bài 6: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh 1. always/ at nine o’clock/ out of the garage/ in the morning/ drives/ his car/ he. 2.

Câu hỏi :

Bài 6: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh 1. always/ at nine o’clock/ out of the garage/ in the morning/ drives/ his car/ he. 2. a parking place/ near the shops/ they/ find/ rarely. 3. fly/ with my parents/ to Florida/ sometimes/ I/ in spring. 4. late/ comes/ she/ often/ to school/ in winter. 5. meet/ at the sports ground/ they/ after dinner/ always/ their friends. 6. enjoys/ swimming/ in our pool/ always/ in the morning/ she. 7. mother/ On/ the/ my/ always/ washing/ does/ Mondays. 8. out/ once/ put/ I/ dustbins/ week/ the/ a. 9. a/ go/ with/ often/ walk/ dog/ for/ We/ our/ 10. sister/ ironing/ sometimes/ My/ the/ does. làm ơn , cứu em với ạ

Lời giải 1 :

@ Mai xin gửi bạn ạ

1 he always drives his car out of the garage at nine o'clock in the morning

2 they rarely find a parking place near the shops

3 I sometimes fly to Florida with my parents in spring

4 she often comes  to school late in winter

5 they always meet their friends at the sports ground after dinner

6 she always enjoys swimming in our pool in the morning

7 my mother always does washing on Sundays

8 I put out the dustbins once a week

9 we often go for a walk with our dog

10 my sister sometimes does the ironing

Công thức

Động từ tobe

S + am/ is/ are+ N/ Adj

- I + am

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is

- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

Động từ thường

S + V(s/es)

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

1. Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất 

  • Always, usually, often, sometimes, frequently, s seldom, rarely, hardly, never , generally, regularly,….
  • Every day, week, month, year,…
  • Once, twice, three times, four times….. a day, week, month, year,…

2. Vị trí của các trạng từ chỉ tần suất trong câu thì hiện tại đơn. 

Các Trạng từ này thường đứng trước động từ thường, đứng sau động từ to be và trợ động từ (Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,

       xin ctlhn nếu có thể

      chúc bạn học tốt :))))

Thảo luận

-- Bạn nên cung cấp thêm một số cấu trúc hoặc thì của câu nhé!
-- vâng ạ
-- bổ sung đi em

Lời giải 2 :

1. He always drives his car out of the garage at nine o'clock in the morning.

Dịch: Anh ta luôn lái xe ra khỏi ga ra vào lúc chín giờ sáng.

2. They rarely find a parking place near the shops.

Dịch: Họ hiếm khi tìm thấy một nơi đậu xe gần các cửa hàng.

3. I sometimes fly with my parents to Florida in winter.

Dịch: Tôi thỉnh thoảng cùng bố mẹ bay đến Florida vào mùa đông.

4. She often came late to school in spring last year.

Dịch: Cô ấy thường đến trường muộn vào mùa xuân năm ngoái.

5. They always meet their friends at the sports ground after dinner.

Dịch: Họ luôn gặp gỡ bạn bè của mình tại sân thể thao sau bữa tối.

6. She always enjoys swimming very much in our pool in the morning.

Dịch: Cô ấy luôn thích bơi rất nhiều trong hồ bơi của chúng tôi vào buổi sáng.

7. On Mondays my mother always does the washing.

Dịch: Vào các ngày thứ Hai, mẹ tôi luôn giặt giũ.

8. I usually put out the dustbins once a week.

Dịch: Tôi thường đặt thùng rác mỗi tuần một lần.

9. We often go for a walk with our dog.

Dịch: Chúng tôi thường đi dạo với con chó của mình.

10. My sister sometimes does the ironing

Dịch: Em gái tôi đôi khi ủi quần áo

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK