1.haven't you
2. didn't he
3. did he
4. will he
5. would you
6. didn't he
7. didn't she
8. won't you
9. hadn't you
10. won't you
11. do you
12. hasn't she
13. does he
14. do you
15. isn't she
16. will they
17. haven't you
18. do you
19. am not I
20. don't they
`21`. isn't she
`22.` is it
`23`. couldn't you
24`. isn't it
`25`. did he
`26`. did he
`27. `will it
________
Giải thích
Công thức chung: S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?
Ở hiện tại
Mệnh đề khẳng định, aren’t I
Mệnh đề khẳng định, isn’t/ aren’t + S?
Mệnh đề phủ định, am;is;are
Ở tương lai
Mệnh đề khẳng định, won’t + S?
Mệnh đề phủ định, will + S?
Ở quá khứ
Mệnh đề khẳng định, didn’t + S?
Mệnh đề phủ định, did + S?
Mệnh đề khẳng định, wasn’t/ weren’t + S?
Mệnh đề phủ định, was/were +S
Ở thì HTHT
Cấu trúc với từ khuyết thiếu
Mệnh đề khẳng định, modal V + not + S?
Mệnh đề phủ định, modal V + S?
Câu trúc thì ở hoàn thành
Mệnh đề khẳng định, haven’t/hasn’t/hadn’t + S?
Mệnh đề phủ định, have/has/had + S?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK