a.
Danh từ: Tôi, chị Cào Cào ngụ, anh Gọng Vó, bà con
Động từ: đi, đứng, rung, nhịn, đáp, quát, núp, đá, ghẹo.
Tính từ: oai vệ, cà khịa, xốc nổi, ngông cuồng, tài ba, ngơ ngác, ghê gớm
Số từ: hai
Lượng từ: tất cả, mọi
Chỉ từ: Ấy vậy,
Phó từ: đã
b.
Cụm danh từ: Tôi đã quát mấy chị Cào Cào ngụ ngoài đầu bờ, khiến mỗi lần thấy tôi đi qua, các chị phải núp khuôn mặt trái xoan dưới nhánh cỏ, chỉ dám đưa mắt lên nhìn trộm
Cụm động từ: Tôi đi đứng oai vệ
Cụm tính từ: Những xốc nổi thường lầm cử chỉ ngông cuồng là tài ba.
c.
So sánh: Tôi càng tưởng tôi là tay ghê gớm, có thể sắp đứng đầu thiên hạ rồi.”
Nhân hóa: anh Gọng Vó, chị Cào Cào ngụ
Hoán dụ: Tôi
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK