1.to eat
2.is...go
3.feel
4.don't have
5.Eating...is
6.have
7.have
8.am
9.eat...stay
10.have...should drink
11.helps
12.hurts
1. to eat
- It is adj to Vnt
2. is - go
- It is adj
3. feel
- S will Vnt
4. won't have
- S will not/won't Vnt
5. Eating - are
- Chủ ngữ ở ngôi số nhiều
6. have
- Chỉ bệnh tật ta dùng S have/has + bệnh
7. had - had to see
- thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ
8. am
- S am/are/is adj
9. eat - stay
- thì HTĐ: S V(s/es)
10. have - should drink
- should Vnt
11. helps
- thì HTĐ: S V(s/es)
12. hurts
- thì HTĐ: S V(s/es)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK