Bài 1
1. No one will know the truth if you don't reveal.
2. What would you do if you got fat ?
3. I wish I knew her address
4. Unless he answers all my questions, I won't help him.
5. Tell him about this story if you see him.
Công thức câu điều kiện:
Câu điều kiện loại 1: [If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]
Câu điều kiện loại 2: [If + thì quá khứ đơn], [would + động từ nguyên mẫu]
Câu điều kiện loại 3: [If + thì quá khứ hoàn thành], [would + have + V3/V-ed]
Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed
Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed
Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed
Bài 2
1. Tim asked me what time Maria finished school.
S + asked/asked + sb/wondered/wanted to know + Clause
2. Toan advised Minh not to believe him.
- Not to+ V
- S+ V+ not to+ V
3. Mandy offered to help me.
S + V + to+V
- to + V
Bài 3
1. D playing
- practice + V_ing
2. A fewer
vì programs là danh từ đếm được số nhiều
Bài 4
1. I think she is feeling better, she doesn't look bad as she did last week.
Sau look + adjective
DHNB: last week.
S + did not + V (nguyên thể)
2. Things are better organized now, we have fewer problems than before.
So sánh hơn với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:
Cấu trúc:
S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary V
S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Pronoun
I.
1. No one will know the truth if you don't reveal. (Câu ĐK loại 1).
2. What would you do if you got fat ? (Câu ĐK loại 2).
3. I wish I knew her address (Câu ước).
4. Unless he answers all my questions, I won't help him. (Câu ĐK loại 2).
5. Tell him about this story if you see him.
II.
1. Tim asked me what time Maria finished school.
2. Toan advised Minh not to believe him.
3. Mandy offered to help me.
III.
1. D (playing vì sau practice + ving).
2. A (fewer vì tv programs là danh từ đếm được số nhiều).
IV.
1. I think she is feeling better, she doesn't look bad as she did last week. (Sau look + adjective).
2. Things are better organized now, we have fewer problems than before.(vì problems là danh từ đếm được số nhiều).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK