WORD FORM
10. safety (sự an toàn) (noun)
11. destroyed (đã phá huỷ)
12. reach
=> out of reach: ngoài tầm với
13. badly (adv)
=> v + adv
14. cooker
=> cooker không phải đầu bếp nha, nó là bếp
15. cook
=> cook: đầu bếp
16. good - well
=> adj + noun; v + adv
17. good - well
=> adj + noun; v + adv
18. cooking
=> học nấu ăn
19. safety
=> v + adv
20. injury (vết thương, chấn thương)
21. safely
=> v + adv
22. households (hộ gia đình)
23. dangerous
=> to be + adj
24. destruction (sự phá huỷ)
25. success (sự thành công)
26. suitable
=> to be + adj
27. different
=> động từ to be (is/ are/am) + adj
28. safety (sự an toàn)
29. injured (bị thương)
30. dangerous
=> adj + noun
31. suitable
=> adj + noun
32. electrical
=> electrical socket: ổ điện
33. locked (bị khoá)
34. cooker
=> bếp
35. households
=> hộ gia đình
36. proud (adj)
=> pride (n) => proud (adj) : tự hào
37. lighten (?)
=> Câu này mình không chắc lắm ạ
38. washing
=> washing machine: máy giặt
39. description
=> sự mô tả
40. electric
=> electric goods: đồ điện
41. danger
=> a + noun
42. destroyed
43. badly
=> behave (v) + badly (adv)
44. cooker : bếp
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK