11. playing
12. swimming
13. going
14. doing
15. watching
16. skiing
17. meeting/to see
$11.$ playing
- playing basketball (v.): chơi bóng rổ.
- hate + V-ing: ghét làm gì.
$12.$ swimming
- go swimming (v.): đi bơi.
- not like + V-ing: không thích làm gì.
$13.$ going
- go shopping (v.): đi mua sắm.
- Do/ Does + S + V (bare)?
- like + V-ing: thích làm gì.
$14.$ doing
- do judo (v.): tập võ judo.
- love + V-ing: yêu thích làm gì.
$15.$ watching
- watch TV (v.): xem TV.
- enjoy + V-ing: thích làm gì.
$16.$ skiing
- ski (v.): trượt tuyết.
$17.$ meeting/ to see
- hope + to V: hi vọng về điều gì.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK