15 từ có vần /br/ : Break, bring, brick, brush, breakfast, brand, branch, bride, broad, pruning, brave, brew, breed, breeze, bran.
15 từ có vần /pr/ : Apral, pronounciation, prepare, prince, produce, present, pryce, profile, spring, spread, price, profound, pray, provide, print, preserve.
Tham khảo thêm câu trả lời của mình tại :
https://hoidap247.com/cau-hoi/1114740
/br/:
1,bread
2,bridge
3,brother
4,break
5, brown
6, brush
7, breakfast
8,bring
9, breathe
10, brave
11,brand
12, breadwinner
13, brew
14, bran
15, bride
/pr/:
1,apricot
2, price
3, provide
4, print
5, produce
6, princess
7, improve
8, proud
9, previous
10, petty
11, present
12, practise
13, pro
14, procession
15, pray
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK