Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 3: Supply the correct form or tense of the...

Bài 3: Supply the correct form or tense of the verbs in breakets. 1. Lisa (not go) …………….to work yesterday. She wasn’t feeling well. 2. It (not rain) ………………….v

Câu hỏi :

Bài 3: Supply the correct form or tense of the verbs in breakets. 1. Lisa (not go) …………….to work yesterday. She wasn’t feeling well. 2. It (not rain) ………………….very much in summer. 3. Most people (learn) …………….to swim when they are child. 4. Listen to those people. What language they (talk) ……………………….. ? 5. The moon (go) ……… round the earth in about 27 days. 6. That bag looks heavy. I (help) ………….. you with it? 7. It’s her birthday. She (have) ………………….. a mealk with her friends. 8. The letter (come) …………………… a few days ago.

Lời giải 1 :

Bài `3` :

`1.` didn't go

`→`yesterday : Dấu hiệu thì quá khứ đơn

`-` Cấu trúc : S + didn't + V

`2.` doesn't rain

`→`in the summer : Dấu hiệu thì hiện tại đơn

`-` Cấu trúc : S + do/does not + V

`3.` learn

`→`when they are child : Dấu hiệu thì hiện tại đơn

`-` Cấu trúc : S + V (s/es/ies)

`-` Vì Most people chủ chủ ngữ số nhiều nên V nguyên thể

`4.` are they talking

`→`Listen to those people (Câu cảnh báo) : Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn

`-` Cấu trúc : What + N + be + S + Ving ? (đối với câu xuất hiện Danh từ)

`5.` goes

`→`in about 27 days : Dấu hiệu thì hiện tại đơn

`-` Cấu trúc : S + V (s/es/ies)

`6.` will help

`→`That bag looks heavy : Cái cặp sách kia nhìn rất nặng

`⇒`Trả lời rằng Tôi sẽ giúp bạn. Cấu trúc : S + will + V

`7.` is having

`→`It's her birthday : Đây là sinh nhật của cô ấy `⇒` Thì hiện tại tiếp diễn

`-` Cấu trúc : S + am/is/are + Ving

`8.` came

`→`a few days ago : Dấu hiệu thì quá khứ đơn

`-` Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường : S + V2/ed

Thảo luận

-- uk đr
-- couple r hả
-- couple ?
-- còn non quá
-- couple =.=
-- cặp đôi ???
-- vs lươn
-- -.- lươn ?

Lời giải 2 :

Bài 3: Supply the correct form or tense of the verbs in breakets.

1. Lisa (not go) didn't go to work yesterday. She wasn’t feeling well. ( Dấu hiệu nhận biết: yesterday => QKĐ)

2. It (not rain) didn't rain very much in summer.( Dấu hiệu nhận biết: in => QKĐ)

3. Most people (learn) learned to swim when they are child. ( Dấu hiệu nhận biết: when => QKĐ)

4. Listen to those people. What language are they talking ? ( Sự việc xảy ra tại thời điểm nói => HTTD)

5. The moon (go) goes round the earth in about 27 days. ( Sự thật, hiển nhiên => HTĐ)

6. That bag looks heavy. Can I (help) help  you with it? ( Câu đề nghị, yêu cầu)

7. It’s her birthday. She (have) is having a meal with her friends. ( Sự việc xảy ra tại thời điểm nói => HTTD)

8. The letter (come) came a few days ago. ( Dấu hiệu nhận biết: ago => QKĐ)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK