Bài 1:
a.
- Danh từ: chân, râu, kiểu cách, bà con, xóm, cử chỉ, đầu bờ, khuôn mặt, nhánh cỏ, đầm, thiên hạ, cào cào, gọng vó, sợ, nể
- Động từ: đi đứng, làm bộ, dún dẩy, cà khịa, to tiếng, nhịn, đáp lại, tưởng, lầm, quát, ngụ, thấy, đi qua, núp, nhìn trộm, đá, ghẹo, quen thuộc, ho he
- Tính từ: oai vệ, tợn, giỏi, xốc nổi, ngông cuồng, tài ba, ngơ ngác, ghê gớm, lấm láp, trái xoan
- Số từ: hai, một
- Lượng từ: những, mấy, mỗi, các, tất cả
- Chỉ từ: dưới, ấy
- Phó từ: không, đã, vừa, sắp, cũng, lắm
Bai 1 : Doc doan van sau va thuc hien cac yeu cau :
Danh từ: chân, râu, kiểu cách, bà con, xóm, cử chỉ, đầu bờ, khuôn mặt, nhánh cỏ, đầm, thiên hạ, cào cào, gọng vó, sợ, nể .
Động từ: đi đứng, làm bộ, dún dẩy, cà khịa, to tiếng, nhịn, đáp lại, tưởng, lầm, quát, ngụ, thấy, đi qua, núp, nhìn trộm, đá, ghẹo, quen thuộc, ho he.
Tính từ: oai vệ, tợn, giỏi, xốc nổi, ngông cuồng, tài ba, ngơ ngác, ghê gớm, lấm láp, trái xoan.
Số từ: hai, một.
Lượng từ: những, mấy, mỗi, các, tất cả.
Chỉ từ: dưới, ấy.
Vote + cam on + ctlhn cho mk nha .Mk dg cay nen giup mk nha . ><
Phó từ: không, đã, vừa, sắp, cũng, lắm.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK