Bài Làm :
$\text{1. Danh từ}$
$\Rightarrow$ Tôi, mỗi, khoeo, chân, râu, con, nhà, võ, bà con, trong, xóm, không, lại, mình, lẽ, lầm, cử chỉ, tài, chị, bờ, lần, khuôn mặt, trái xoan, dưới, nhánh, cỏ, anh, đầm, càng, thể, sắp, đầu, thiên hạ
$\text{2. Động từ}$
$\Rightarrow$ Đi, đứng, bước, làm bộ, cho, dún dẩy, rung, lên, xuống, ra, dám, cà khịa, nhịn, đáp, nói, nể, sợ, tưởng, ho he, quát, ngụ, khiến, thấy, phải, núp, đưa, nhìn, trộm, đá, ghẹo
$\text{3. Tính từ}$
$\Rightarrow$ Oai vệ, tợn, to tiếng, quen thuộc, giỏi, xốc nổi, lấm láp, vừa, ghê gớm
$\text{4. Số từ}$
$\Rightarrow$ Hai, ba, một
$\text{5. Lượng từ}$
$\Rightarrow$ Mọi, tất cả, mấy, mỗi, các
$\text{6. Chỉ từ}$
$\Rightarrow$ Ấy
$\text{7. Phó từ}$
$\Rightarrow$ Lắm, cũng, thỉnh thoảng
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK