Danh từ : chân, râu , nhà võ , con , bà con, xóm , cử chỉ ,tiếng, cào cào, gọng vó, khuôn mặt, cỏ, mắt , đầu bờ, đầm, tay, chân ,thiên hạ......
Động từ : đi, đứng, làm bộ, dún dẩy, rung lên rung xuống , ra kiểu,cà khịa, to tiếng , ói, quen thuộc, đáp,nói,nể,sợ, ho he, quát, đi qua, úp, nhìn , đám ghẹo , lên , ......
Tính từ : oai vệ, tợn,giỏi,ngông cuồng,xốc nổi, tài ba,trái xoan, lấm láp,ghê gớm ....
Số từ : hai
Chỉ từ : ấy
Lượng từ : mọi, tất cả, những , mấy ...
Phó từ : đã , mọi ,cũng, lắm ,lên , phải ,đi , làm
Bài 1:
a.
- Danh từ: tôi, khoeo chân, râu, kiểu cách, bà con, xóm, cử chỉ, đầu bờ, khuôn mặt, trái xoan, nhánh cỏ, đầm, thiên hạ.
- Động từ: đi đứng, làm bộ, dún dẩy, cà khịa, to tiếng, nhịn, đáp lại, tưởng, lầm, quát, ngụ, thấy, đi qua, núp, nhìn trộm, đá, ghẹo, quen thuộc, ho he
- Tính từ: oai vệ, tợn, nể, sợ, giỏi, xốc nổi, ngông cuồng, tài ba, ngơ ngác, ghê gớm, lấm láp
- Số từ: hai, một,
- Lượng từ: những, mấy, mỗi, các, tất cả
- Chỉ từ: dưới, ấy
- Phó từ: không, đã, vừa, sắp
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK