7. will live
8. are waiting/ get
9. worked/ arrive
10. see/ will remind
11. come/ worked
12. have finished
13. will speak
14. will take
Chúc bạn học tốt ạ ;> ( Sợ bị nhầm lẫn gì qué ;)
7. will live
8. will be waiting/ get
- Có mốc thời gian trong tương lai "when you get back".
→ S + will + be + V-ing.
9. was working/ arrive
- S + was/ were + V-ing when S + V2.
10. see/ will remind
11. come/ will be working
- S + will + be + V-ing.
12. have finished
- S + have/ has + V3.
13. will speak
14. will take
- Thì tương lai đơn: S + will + V (bare).
- Diễn tả một hành động sẽ xảy ra hoặc một điều gì đó chưa chắc chắn, nêu lên ý kiến cá nhân.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK