a. Thì HTĐ (Vì nó diễn tả một sự thật hiển nhiên: Cô ấy là một học sinh trong lớp 8B, có sử dụng động từ to be "is".)
b. Thì HTĐ (Vì nó diễn tả một sự thật hiển nhiên: Họ không đến trường vào Chủ nhật, có sử dụng V bare.)
c. Thì QKĐ (Sử dụng động từ tobe thể quá khứ "were")
d. Thì HTTD (Sử dụng tobe Ving "is watching")
e. Thì HTĐ (Vì nó diễn tả một sự thật hiển nhiên: Có 38 học sinh trong lớp tôi, có sử dụng V bare.)
f. Thì TLĐ (Vì sử dụng động từ "will", có dấu hiệu "tommorow: ngày mai")
g. Thì QKĐ (Sử dụng động từ thể quá khứ "cooked")
h. Thì HTĐ (Vì nó diễn tả một sự thật hiển nhiên: Cô ấy học khối 8, có sử dụng động từ to be "is".)
i. Thì HTTD (Sử dụng tobe Ving "are playing")
j. Thì QKĐ (Sử dụng động từ thể quá khứ "went")
a. Thì hiện tại đơn
Vì: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
b. Thì hiện tại đơn
Vì: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
c. Quá khứ đơn
Vì: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
d. Thì hiện tại tiếp diễn
Vì: Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
e. Thì hiện tại đơn
Vì: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
f. Thì tương lai đơn
Vì: Diễn tả những sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
g. Thì quá khứ đơn
Vì: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
h. Thì hiện tại đơn
Vì: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
i. Thì hiện tại tiếp diễn
Vì: Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
j. Thì quá khứ đơn
Vì: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK