Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”....

Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”. 1. The phone last rang at four o’clock. ~ So you’ve had no calls …………... ..? 2. I haven’t been to the denti

Câu hỏi :

Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”. 1. The phone last rang at four o’clock. ~ So you’ve had no calls …………... ..? 2. I haven’t been to the dentist for ten years. ~ You last went to the dentist…………………......? 3. I last saw Rita on Sunday. ~ Haven’t you seen her ...................? 4. We’ve had six weeks without rain. ~ Yes, it hasn’t rained.................. 5. It’s three years since Lisa got married. ~ Really? Has she been married……………………? 6. It’s eight months since my sister had any work. ~ He lost his job......? 7. Mrs. Brown was taken ill three weeks ago. ~ You mean she’s been ill…………………, and nobody’s told me! 8. I got here an hour ago. ~ What! You mean you’ve been waiting ………………… an hour? 9. I have not seen him……………. he was 16. 10. I've known him ……………. ages. 11. Things have changed a lot…………….our previous meeting. 12. It's been raining…………….four o'clock. 13. I'm sure he's been watching us …………….we came in. 14. He'd been here…………….over an hour when we arrived. 15. I've been trying to fix this computer…………….early this morning. 16. He hasn't had anything to eat…………….nearly a week. 17. It's three years…………….he started learning German. 18. He's been collecting stamps…………….the past twenty years. 19. Nobody has seen him…………….last Friday. 20. It has been foggy…………….some days. 21. He has been fishing…………….six o'clock. 22. They've been living in France …………….eight years. 23. The pilots have been on strike…………….two months. 24. We've had terrible weather…………….Saturday. 25. I've known Tom…………….1990. 26. We have been waiting for the bus…………….half an hour. 27. She hasn't lost a match…………….April. 28. Things have changed…………….she's become headmaster. 29. The police have been looking for him…………….a month. 30. Our dog has been ill…………….two days. 31. I've been looking for this book…………….a long time. 32. I've been working…………….I got up. 33. The kettle has been boiling…………….ten minutes 34. They have been living in Madrid ……………..1972. 35. He has been in prison……………… four years. 36. He has known about the fact …………….a long time. 37. Conditions have changed a lot ……………….we were children. 38. Our teacher has been very ill …………….the last month. 39. I haven't eaten anything …………….twenty.four hours. 40. In fact he is always very rude. We have been waiting for him …………..half an hour. 41. I haven't seen him for three years. It is because I haven't been there…………..I left school. 42. I have been trying to mend this old fashioned car……………… hours. 43. One of my friends has been teaching in Tokyo…………….. three years. I haven't met him since last year. 44. I haven't enjoyed myself…………….two weeks since I heard that my final exam grades were low. 45. I know that you have never seen a lion………. you were born. Then now I say that we can go to the zoo and see one.

Lời giải 1 :

Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”.
1. since four o'clock ( Since + mốc thời gian <thời điểm trong quá khứ> )
2. ten years ago ( Ago thường dùng với thì quá khứ đơn, chỉ một hành động đã chấm dứt cách đây một thời gian )
3. since Sunday ( Since + mốc thời gian <thời điểm trong quá khứ> )
4. for six weeks ( For + khoảng thời gian )
5. for three years ( For + khoảng thời gian )
6. eight months ago ( Ago thường dùng với thì quá khứ đơn, chỉ một hành động đã chấm dứt cách đây một thời gian )
7. for three weeks ( For + khoảng thời gian )
8. for ( For + khoảng thời gian )
9. since ( Since + thì quá khứ đơn )
10. for ( for ages: đã rất lâu )
11. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
12. for ( For + khoảng thời gian )
13. since ( Since + thì quá khứ đơn )
14. for ( For + khoảng thời gian )
15. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
16. for ( For + khoảng thời gian )
17. since ( Since + thì quá khứ đơn )
18. for ( For + khoảng thời gian )
19. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
20. for ( For + khoảng thời gian )
21. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
22. for ( For + khoảng thời gian )
23. for ( For + khoảng thời gian )
24. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
25. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
26. for ( For + khoảng thời gian )
27. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
28. since ( Since + mốc thời gian )
29. for ( For + khoảng thời gian )
30. for ( For + khoảng thời gian )
31. for ( for a long time: một thời gian dài )
32. since ( Since + thì quá khứ đơn )
33. for ( For + khoảng thời gian )
34. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
35. for ( For + khoảng thời gian )
36. for ( for a long time: một thời gian dài )
37. since ( Since + thì quá khứ đơn )
38. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
39. for ( For + khoảng thời gian )
40. for ( For + khoảng thời gian )
41. since ( Since + thì quá khứ đơn )
42. for ( For + khoảng thời gian )
43. for ( For + khoảng thời gian )
44. for ( For + khoảng thời gian )
45. since ( Since + thì quá khứ đơn )

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK