Bài 2. Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”.
1. since four o'clock ( Since + mốc thời gian <thời điểm trong quá khứ> )
2. ten years ago ( Ago thường dùng với thì quá khứ đơn, chỉ một hành động đã chấm dứt cách đây một thời gian )
3. since Sunday ( Since + mốc thời gian <thời điểm trong quá khứ> )
4. for six weeks ( For + khoảng thời gian )
5. for three years ( For + khoảng thời gian )
6. eight months ago ( Ago thường dùng với thì quá khứ đơn, chỉ một hành động đã chấm dứt cách đây một thời gian )
7. for three weeks ( For + khoảng thời gian )
8. for ( For + khoảng thời gian )
9. since ( Since + thì quá khứ đơn )
10. for ( for ages: đã rất lâu )
11. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
12. for ( For + khoảng thời gian )
13. since ( Since + thì quá khứ đơn )
14. for ( For + khoảng thời gian )
15. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
16. for ( For + khoảng thời gian )
17. since ( Since + thì quá khứ đơn )
18. for ( For + khoảng thời gian )
19. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
20. for ( For + khoảng thời gian )
21. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
22. for ( For + khoảng thời gian )
23. for ( For + khoảng thời gian )
24. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
25. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
26. for ( For + khoảng thời gian )
27. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
28. since ( Since + mốc thời gian )
29. for ( For + khoảng thời gian )
30. for ( For + khoảng thời gian )
31. for ( for a long time: một thời gian dài )
32. since ( Since + thì quá khứ đơn )
33. for ( For + khoảng thời gian )
34. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
35. for ( For + khoảng thời gian )
36. for ( for a long time: một thời gian dài )
37. since ( Since + thì quá khứ đơn )
38. since ( Since + thời điểm trong quá khứ )
39. for ( For + khoảng thời gian )
40. for ( For + khoảng thời gian )
41. since ( Since + thì quá khứ đơn )
42. for ( For + khoảng thời gian )
43. for ( For + khoảng thời gian )
44. for ( For + khoảng thời gian )
45. since ( Since + thì quá khứ đơn )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK