1. skateboarding
- dislike + V_ing
2. cycle / was
-used to + V- inf
3. will be having
- tương lai tiếp diễn : S + will / shall + be + V-ing (
- dấu hiệu : At 7 am tomorrow
4. has leaved / seen
- thì hiện tại hoàn thành : S + have / has + V-ed/C3
- dấu hiệu : since
5. was toke
- câu bị động thì quá khứ đơn : S + V(ed/Ps) + O
- dấu hiệu : last night
6. is improving
- thì hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing
- dấu hiệu : at the moment
7. is
- chủ ngữ số ít dùng is
8. does
- thì hiện tại đơn : S +V-s/es
- dấu hiệu : everyday
9. has repairted
- câu bị động của thì hiện tại hoàn thành :S + have/has + P2 + O
- dấu hiệu : just
10. live
- used to + V-inf
~ GOOD LUCK ~
1.skateboarding
2.cycle/were
3.will be having
4.left/ hasn't seen
5.took
6.is improving
7.is
8.doing
9.has repainted
10.live
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK