Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Nêu công thức của Câu đk loại 1, Nêu các...

Nêu công thức của Câu đk loại 1, Nêu các thì học từ lớp 6 -> 7 (Lưu ý có cả công thức nhé). Chi tiết + đầy đủ. câu hỏi 2347063 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Nêu công thức của Câu đk loại 1, Nêu các thì học từ lớp 6 -> 7 (Lưu ý có cả công thức nhé). Chi tiết + đầy đủ.

Lời giải 1 :

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If+ S1+ V(s/es)+ O, S2+ will+ V+ O.

`to` Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề IF dùng thì hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng thì TLĐ.

`to` Chủ ngữ 1 và chủ ngữ 2 có thể trùng nhau. Bổ ngữ có thể không có, tùy ý nghĩa của câu. Mệnh đề IF và mệnh đề chính có thể đứng trước hay sau đều được.
`to` Trong câu điều kiện loại 1, động từ của mệnh đề điều kiện chia ở thì hiện tại đơn, còn động từ trong mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn.

EX: If I have the money, I will buy a Ferrari.

---------------------------------------

Các thì của lớp 6 `to` 7.

HTĐ:

(+) S+ V(s/es).

(-) S+ don't/ doesn't+ V-inf.

(?) Do/ Does+ S+ V-inf?

adv: Always, constantly, usually, frequently, often, occasionally, sometimes, seldom, rarely, every day/ week/ month,...

---------------------------------

HTTD:

(+) S+ be+ V-ing.

(-) S+ be not+ V-ing.

(?) Be+ S+ V-ing?

adv: Now, right now, at the moment, at present, it’s+ giờ cụ thể+ now.

- Look! = Watch! 
- Listen! 
- Keep silent!

- Watch out! = Look out! 

---------------------------------

QKĐ:

(+) S+ V2/ V-ed.

(-) S+ didn't+ V-inf.

(?) Did+ S+ V-inf?

adv: yesterday, last, ago.

---------------------------------

HTHT:

(+) S+ have/ has+ Vp2.

(-) S+ have/ has+ not+ Vp2.

(?) Have/ Has+ S+ Vp2?

adv:

- Just = Recently = Lately: gần đây, vừa mới
- Already: rồi
- Before: trước đây
- Ever: đã từng
- Never: chưa từng, không bao giờ
- For + quãng thời gian: trong khoảng
- Since + mốc thời gian: từ khi 
- Yet: chưa 
- So far = Until now = Up to now = Up to the present: cho đến bây giờ

Mấy thì thì tùy vào các trường có trường HỌC VNEN có trường HỌC HỆ 10 NĂM TÙY.

Thảo luận

Lời giải 2 :

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If+ S1+ V(s/es)+ O, S2+ will/ can/ may+ V+ O.

`----------------------`

HTĐ:

(+) S+ V(s/es).

(-) S+ don't/ doesn't+ V-inf.

(?) Do/ Does+ S+ V-inf?

Trạng từ: Always, constantly, usually, frequently, often, occasionally, sometimes, seldom, rarely, every day/ week/ month,...

Cách dùng: 

- Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên.

- Áp dụng để nói về một lịch trình có sẵn, thời gian biểu cố định, chương trình.

`-------------------`

HTTD:

(+) S+ be+ V-ing.

(-) S+ be not+ V-ing.

(?) Be+ S+ V-ing?

Trạng từ: Now, right now, at the moment, at present, Look! ,  Listen! , Keep silent!

Cách dùng: 

- Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

- Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn.

- Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually”.

`-------------------`

QKĐ:

(+) S+ V2/ V-ed.

(-) S+ didn't+ V-inf.

(?) Did+ S+ V-inf?

Trạng từ:  last, ago, yesterday.

Cách dùng: 

- Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian xác định rõ.

- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

- Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.

`------------------`

HTHT:

(+) S+ have/ has+ Vp2.

(-) S+ have/ has+ not+ Vp2.

(?) Have/ Has+ S+ Vp2?

Trạng từ: Just, recently, lately, already, before, ever, for, since, yet, so far, until now, up to now, up to the present.

Cách dùng: 

- Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.

- Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

- Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm.

- Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever).

- Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK