$1.$ are becoming
- "At present" → Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe + V-ing.
- Vì "social networks" là chủ ngữ số nhiều → Dùng "are".
$2.$ have not listened
- "yet: chưa": Diễn tả trải nghiệm → Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3.
- Vì "I" là ngôi thứ nhất → Dùng "have".
$3.$ didn't like
- Vế trước là thì quá khứ đơn nên vế sau ta cũng chia cùng thì: S + V (-ed/ bất quy tắc).
- Vì đây là thể phủ định: Giữ nguyên động từ.
- Thể phủ định của động từ thường: S + didn't + V (nguyên mẫu).
- like + V-ing: thích làm gì.
$4.$ was found
- Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + V (Pii) + (by O).
- Vì "Facebook" là chủ ngữ số ít → Dùng "was".
$5.$ spends
- Nói về tần suất của sự việc.
→ Thì hiện tại đơn: S + V (s/es).
- Vì "The Amarican" là chủ ngữ số ít → Thêm "s" hoặc "es" sau động từ.
- Vì "spend" là động từ có đuôi là "d": thêm "s".
$6.$ Have you ever made
- Diễn tả trải nghiệm, kinh nghiệm làm gì đó.
→ Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3.
- Dạng nghi vấn: Have/ Has + S + V3?
- Vì "you" là ngôi thứ hai → Dùng "have".
$7.$ will listen
- "tonight: tối nay": Mốc thời gian trong tương lai.
→ Dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn: S + will + V (bare).
$8.$ lying
- adore + V-ing: yêu thích làm gì.
- Động từ đuôi "ie" ta bỏ "ie" thêm "y" rồi + "-ing".
$9.$ to arrive
- try + to V: cố gắng làm gì.
$10.$ watching/ reading
- prefer V-ing to V-ing: thích làm việc này hơn việc kia.
1. are becoming
vì trong câu có At present (dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn)
2.haven't listen
vì trong câu có yet (dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)
3.didn't like
When I was a student, QKĐ...
4.founded
đằng sau câu có In 2004
5.spends
vì có 34 hours a week(việc này lặp đi lặp lại)
6.Have you ever met
trong câu có ever (dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành)
7.am listening
một dự định ,kế hoạch trong TL
8.lying
adore +Ving
9.arrive
Đây là một lịch trình
10.watching / reading
CT: prefer + Ving to Ving
chúc bn hok tốt !
cho mik ctlhn nha
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK