Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 III. Write the correct form or tense of the verbs...

III. Write the correct form or tense of the verbs in brackets: 1. At present, the social networks (become)_ generation. 2. I (not listen) 3. When I was a s

Câu hỏi :

Giúp với helppppppp :>

image

Lời giải 1 :

$1.$ are becoming 

- "At present" → Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe + V-ing.

- Vì "social networks" là chủ ngữ số nhiều → Dùng "are".

$2.$ have not listened

- "yet: chưa": Diễn tả trải nghiệm → Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3.

- Vì "I" là ngôi thứ nhất → Dùng "have".

$3.$ didn't like

- Vế trước là thì quá khứ đơn nên vế sau ta cũng chia cùng thì: S + V (-ed/ bất quy tắc).

- Vì đây là thể phủ định: Giữ nguyên động từ.

- Thể phủ định của động từ thường: S + didn't + V (nguyên mẫu).

- like + V-ing: thích làm gì.

$4.$ was found

- Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + V (Pii) +  (by O).

- Vì "Facebook" là chủ ngữ số ít → Dùng "was".

$5.$ spends

- Nói về tần suất của sự việc.

→ Thì hiện tại đơn: S + V (s/es).

- Vì "The Amarican" là chủ ngữ số ít → Thêm "s" hoặc "es" sau động từ.

- Vì "spend" là động từ có đuôi là "d": thêm "s".

$6.$ Have you ever made

- Diễn tả trải nghiệm, kinh nghiệm làm gì đó.

→ Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3.

- Dạng nghi vấn: Have/ Has + S + V3?

- Vì "you" là ngôi thứ hai → Dùng "have".

$7.$ will listen

- "tonight: tối nay": Mốc thời gian trong tương lai.

→ Dấu hiệu nhận biết của thì tương lai đơn: S + will + V (bare).

$8.$ lying

- adore + V-ing: yêu thích làm gì.

- Động từ đuôi "ie" ta bỏ "ie" thêm "y" rồi + "-ing".

$9.$ to arrive

- try + to V: cố gắng làm gì.

$10.$ watching/ reading

- prefer V-ing to V-ing: thích làm việc này hơn việc kia.

Thảo luận

-- cảm ơn nhiều ạ
-- Hong có gì :3

Lời giải 2 :

1. are becoming

vì trong câu có At present (dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn)

2.haven't listen 

vì trong câu có yet (dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)

3.didn't like 

When I was a student, QKĐ...

4.founded

đằng sau câu có In 2004

5.spends   

vì có 34 hours a week(việc này lặp đi lặp lại)

6.Have you ever met

trong câu có ever (dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành)

7.am listening 

một dự định ,kế hoạch trong TL

8.lying

adore +Ving

9.arrive

Đây là một lịch trình

10.watching / reading

CT: prefer + Ving to Ving 

chúc bn hok tốt ! 

cho mik ctlhn nha

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK