=>
1. A spend time on : dành thời gian vào
2. D right up one's street : đúng sở trường, hợp khả năng
3. B enjoy Ving : yêu thích làm gì
4. C nghiện
5. C văn hóa
6. D cải thiện
7. C hài lòng
8. C ngắm đồ bày ở cửa hàng
9. B ảo
10. A weird : kỳ lạ, kỳ dị
$1.$ A
- spend on sth: dành thời gian vào việc gì.
$2.$ D
- right up someone's street: đúng vị/ đúng sở trường của ai.
$3.$ B
- (not) enjoy + V-ing: thích/ không thích làm gì.
$4.$ C
- tobe addicted to sth: bị nghiện thứ gì.
$5.$ C
- Dựa vào ngữ nghĩa để chọn từ ạ.
- Trước danh từ: tính từ.
→ cultural (adj.): văn hóa.
$6.$ D
- improve (v.): cải thiện.
$7.$ C
- satisfied (adj.): thỏa mãn, hài lòng.
$8.$ C
- "Đi ra các của tiệm nhưng không mua gì".
→ window shoping (n.): ngắm nhìn đồ vật qua cửa sổ.
$9.$ B
- virtual (adj.): ảo.
$10.$ A
- "Hoạt động giải trí yêu thích của mình là ngắm nhìn người qua lại".
- "Nghe thật kì lạ".
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK