1. Cấu trúc thì hiện tại đơn
*Động từ TO BE
(+) Câu khẳng định
– I am +N/Adj
– You/We/They + Are
– She/He/It + is
(-) Câu phủ định
– I’m not (am not) + N/Adj
– You/We/They + aren’t
– She/He/It + isn’t
(?) Câu hỏi
– Am I + N/Adj
– Are You/We/They…?
– Is She/He/It…?
*Động từ thường
(+) Câu khẳng định
– I/You/We/They + V + O
– She/He/It +V(s/es) + O
(-) Câu phủ định
– I/You/We/They + don’t (do not) + V
– She/He/It + doesn’ (does not) + V
(?) Câu hỏi
– Do + You/They/We + V
– Does + She/He/It + V
2.Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
+S + am/ is/ are+ Ving
-S + am/are/is + not + Ving
? Am/ Is/ Are + S + Ving?
Bài làm
1.Where do you (live)live?
I (live)live in Hai Duong town.
2. What is he (do)doing now?
He (water)is watering flowers in the garden.
3. What does she (do)do ?
She (be)is a teacher.
4. Where are you (be) from?
5. At the moment, my sisters (play)is playing volleyball and my brother (play)is playing soccer.
6. It is 9.00; my family (watch)watches TV.
7. In the summer, I usually (go) go to the park with my friends, and in the spring, we (have) have Tet Holiday; I (be)am happy because I always (visit) visit my granparents.
8.Does your father (go)go to work by bus?
9. How does your sister (go)go to school?
10. What time do they (get up)get up?
11. What do they (do)do in the winter?
12. Today, we (have)have English class.
13. Her favourite subject (be)is English.
14. Now, my brother (like)is liking eating bananas.
`#Muoi`
1. do; live
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
2. is; doing; is watering
- Giải thích: thì Hiện tại tiếp diễn.
3. does; do; is
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
4. are
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
5. are playing; is playing
- Giải thích: thì Hiện tại tiếp diễn (sisters có s đằng sau nên dùng are).
6. is watching
- Giải thích: thì Hiện tại tiếp diễn (đây là một ngữ cảnh).
7. go; have; am; visit
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
8. Does; go
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
9. does; go
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
10. do; get up
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
11. do; do
- Giải thích: thì Hiện tại đơn.
12. have
- Giải thích: we thường đi với have
13. is
- Giải thích: she/her thường đi với is.
14. is liking
- Giải thích: thì Hiện tại tiếp diễn.
#Học tốt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK