`1` convenient vì cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ life hoàn thành 1 cụm danh từ
`2` responsible vì cần 1 Adj.
`3` production vì cần 1 N.
`4` adolescent vì cần 1 N.
`5` favorable vì cần 1 Adj.
`6` attractive vì cần 1 Adj.
`7` graduation vì cần 1 N.
`8` empathize vì cần 1 V.
`9` urban: thành phố.
`10` financial vì cần 1 Adj.
-------------------------------------------
`1` had to
`to` câu tường thuật, must `to` had to.
`2` was singing
`to` and là nối hai cái cùng loại với nhau.
`3` to get
`4` Will you travel
`to` tomorrow `to` TLĐ.
`5` feeling
`to` admit Ving.
`6` had written
`to` câu tường thuật, lùi thì HTHT `to` QKHT.
`7` to work
`to` be made to V.
`8` found
`to` Câu điều kiện loại 2: If+ S+ V2/ V-ed, S+ would/ could/ should+ V-inf.
`9` has become
`to` HTHT since QKĐ.
`10` is going to rain
`to` Look at those black clouds `to` be going to V.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK