Bài `6` :
`1.` are becoming
`→` At present : Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`-` Cấu trúc : S + be + Ving
`2.` haven't listened
`→` yet : Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` Cấu trúc : S + have/has (not) + VPII
`3.` didn't like
`→` when I was a student : Dấu hiệu thì quá khứ đơn
`-` Cấu trúc : S + V_ed
`4.` was founded
`→` Bị động với thì quá khứ đơn : S + was/were + VPII + (by O)
`5.` spend
`→` The American chỉ toàn bộ dân số một quốc gia ( thuộc Chủ ngữ số nhiều nên V nguyên thể )
`-` Cấu trúc : S + V (s/es/ies)
`6.` Have you ever made
`→` ever : Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` Cấu trúc : Have/Has + S + VPII ?
`7.` will listen
`→` tonight : Dấu hiệu thì tương lai đơn
`-` Cấu trúc : S + will + V bare
`8.` lying
`→` adore Ving : yêu thích
`9.` to arrive
`→` try + to V : cố gắng làm gì
`10.` watching/reading
`→` prefer Ving to Ving : thích làm gì hơn làm gì
Bài `7` :
`1.` addictive
`→` S + be + very Adj
`2.` socialising
`→` Sau enjoy + Ving
`3.` obesity (béo phì)
`4.` excited
`→` S + be + excited about : phấn khởi
`5.` relaxation (giải trí)
`6.` considerably
`→` S + V + Adv
`7.` unsatisfied
`→` S + be + unsatisfied with : không hài lòng với thứ gì đó
`8.` communication (liên lạc)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK