`6` The children were attracted by the show. It was performed so many.
`to` The children were attracted by the show which was performed so many.
`to` từ lặp là ‘the show’ và ‘It’
`to` Câu trên đã sử dụng đại từ quan hệ “which” để thay thế cho tân ngữ “it” trong câu thứ 2 để kết
hợp thành câu sử dụng mệnh đề quan hệ.
`to` Cấu trúc: Which + Vs/es (V chia) `to` Which là đại từ quan hệ, thay cho chức năng Subject - chủ ngữ.
`to` Cấu trúc: Which + Subject+Vs/es (Vchia) `to` which là đại từ quan hệ, thay thế cho chức năng Object - tân ngữ (dùng cho vật)
`7` My best friend can compose songs. Ly sings folk songs very well.
`to` My best friend can compose songs which Ly sings very well.
`to` Dùng which để thay thế cho folk songs và cấu trúc thì trên câu `6.`
`6.` The children were attracted by the show which was performed so many.
`→` Hai câu có từ lặp lại “the show – It” `⇒` dùng đại từ quan hệ “which/ that” thay cho “It” trong mệnh đề quan hệ xác định.
Tạm dịch : Những đứa trẻ bị thu hút bởi chương trình được thực hiện bởi các con vật.
`7.` My best friend can compose songs which Ly sings very well.
`→` Dùng Which thay thế cho từ "songs" trong câu `1` và câu `2`. Which thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
`-` Sau Which có thể là V hoặc là mệnh đề (S +V).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK