16. Tom denied doing anything wrong ( deny+ ving: phủ nhận đã lmj)
17. Tom refused to talk to the lawyer ( refuse to+vnt: từ chối lmj)
18. She admitted driving too fast through the town ( admit+ ving: thừa nhận đã lmj)
19. Ben accused tom of damaging his sweater ( accuse sb of doing st: buộc tội ai vì lmj)
20. Many people look forward to taking part in the boston marathon ( look forward to +ving: mong ngóng lmj)
21. The traffic police warned the driver to stop speeding or get a ticket ( warn sb to vnt: cảnh báo ai)
22. My brother invited me to drink coffee ( invite sb to vnt: mời ai đó lmj)
23. They suggested reading that newspaper ( suggest+ving: gợi ý lmj)
24. He apoligized jane for drinking too much the last night ( apologize sb for doing st: xin lỗi ai vì đã lmj)
25. The boy denied calling me late the day before ( tương tự câu 16)
26. I asked him to help me write that email ( ask sb to vnt: nhờ ai lmj)
27. My mother advised me to spend more time studying ( tương tự )
28. Her painful prevented her from walking ( prevent sb from doing st: ngăn cản ai lmj)
29. They thanked me for inviting them for dinner ( thank sb for doing st: cảm one ai vì lmj)
30. She insist on staying until her husband comes home ( insist on+ving: khăn khăng lmj)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK