24. I (be) ____am______ a student.
Dùng thì HTĐ với động từ tobe
Mà I+am nên dùng từ am
25. She (wait) _____has been waiting__________ you for all day.
Dùng thì HTHTTD vì dùng thì HTHT có chữ for nhưng bây giờ vẫn còn đợi
26. He (call) ____has called______ you since yesterday.
Đây là câu hòa hợp giữa thì HTHT và thì QKĐ
S+have/has+V3/Ved+..since S+V2/Ved+..
27. She (be) ____has been______ at her boyfriend’s house since yesterday morning.
Đây là câu hòa hợp giữa thì HTHT và thì QKĐ
S+have/has+V3/Ved+..since S+V2/Ved+..
28. I (talk) __am talking________ to my father at the moment.
Dùng thì HTTD vì có dấu hiệu là chữ at the moment
Mà chữ I+am nên dùng am talking
29. We (be) ____have been______ in Nha Trang on their summer holiday since last year.
Đây là câu hòa hợp giữa thì HTHT và thì QKĐ
S+have/has+V3/Ved+..since S+V2/Ved+..
30. The sun (rise) ___rises_______ in the east.
Dùng thì HTĐ vì đây là sự thật hiển nhiên Mặt Trời mọc đằng đông
31. He (just /meet) __has just met________ his old friend near his house
DÙng thì HTHT vì có dấu hiệu là chữ just
32. The World Cup (take place) ___is taken place_______ every four years.
Dùng thì HTĐ với bị động vì World Cup đc tổ chức chứ không thể tự tổ chức
33. They (play) ___are playing_______ now.
Dùng thì HTTD vì có dấu hiệu chữ now
THey/We/You+are
34. I (get) __have gotten________ a new car from my mother recently.
DÙng thì HTHT vì có chữ recently
35. They (not/go) _are not going to go/are not going_________ travelling in summer
Dùng thi HTTD hoặc be going to đều được vì chỉ về việc trong tương lai đã xác định
`24.` am
`->` I thì đi với tobe là am.
`25.` has waited
`->` all day là dấu hiệu của thì QKĐ.
`26.` has called
`->` since yesterday là dấu hiệu của thì HTHT
`27.` has been
`->` since yesterday morning là dấu hiệu của thì HTHT
`28.` am talking
`->` At the moment là dqaus hiệu của thì HTTD
`29.` has been
`->` since last year là dấu hiệu của thì HTHT
`30.` rises
`->` The sun = it là ngôi thứ 3 số ít nên ta dùng V-es/s
`31.` has just met
`->` just là dấu hiệu của thì HTHT.
`32.` takes place
`->` every là dấu hiệu của thì HTĐ
`33.` are playing
`->` Now là dấu hiệu của thì HTTD
`34.` have got
`->` recently là dấu hiệu của thì HTHT
`35.` aren't go
`->` be + V-ing
$@Mưa$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK