Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 31. He always woke up early no matter how late...

31. He always woke up early no matter how late he had gone to bed. => However... 32. Melissa's father was very busy, but he still played with her. => Busy

Câu hỏi :

Giúp tui với các pro

image

Lời giải 1 :

`31`. However late he had gone to bed, he always woke up early.

=> Cấu trúc: However + adj/adv + S + V

`32`. Busy as Melissa's father was, he still played with her.

=> Adj + as + S + to be = Although + S + to be + adj: mặc dù

`33`. In spite of being hungry, she didn't eat much.

`34`. Despite having much experience in machinery, he didn't succeed in repairing this machine.

`35`. In spite of the difficult test, we did it well.

`36`. Despite his strength, I'm not afraid of him.

`37`. In spite of the bad weather, the plane took off.

`38`. Despite his good English, he wasn't chosen.

`39`. In spite of the narrow streets, many people drive in this city.

`40`. Despite being over sixty, Mr Pike doesn't wear glasses.

=> In spite of/Despite + Ving/N = Although/Though + S + V: mặc dù

Thảo luận

Lời giải 2 :

31. However late he had gone to bed, he always woke up early.

- However + adj/adv + S + V-inf : Tuy ...

Dịch :

-Tuy đi ngủ muộn nhưng anh ấy luôn thức dậy sớm.

32. Busy as Melissa's father was, he still played with her.

-Adj + as + S + to be

33.  In spite of being hungry, she didn't eat much.

In spite of + + being + Adj .... : Mặc dù ...nhưng...

Dịch :

Mặc dù đói nhưng cô không ăn nhiều.

34. Despite having much experience in machinery, he didn't succeed in repairing this machine. 

- Despite + Noun ... : Mặc dù ....

Dịch

Mặc dù có nhiều kinh nghiệm về máy móc, nhưng anh đã không thành công trong việc sửa chữa chiếc máy này.

35. In spite of the difficult test, we did it well.

In spite of + Noun

Dịch 

- Mặc dù bài kiểm tra khó nhưng chúng tôi đã làm tốt.

36. Despite his strength, I'm not afraid of him.

- Despite + Noun 

Dịch :

Bất chấp sức mạnh của anh ta, tôi không sợ anh ta.

37. In spite of the bad weather, the plane took off.

In spite of + Noun...

Dịch :

Bất chấp thời tiết xấu, máy bay vẫn cất cánh.

38. Despite his good English, he wasn't chosen.

- Despite + N

Dịch

Mặc dù tiếng Anh tốt, anh ấy đã không làm được .

39. In spite of the narrow streets, many people drive in this city.

Dịch 

Bất chấp đường phố chật hẹp, nhiều người lái xe trong thành phố này.

40. Despite being over sixty, Mr Pike doesn't wear glasses.

- Despite + N

Dịch

Mặc dù đã ngoài sáu mươi nhưng ông Pike không đeo kính.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK