Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Exercise 4: Tìm danh từ chỉ sự vật, sự việc...

Exercise 4: Tìm danh từ chỉ sự vật, sự việc cho các từ sau: 1. famous .......................... 10. strong ............................. 2. interesting ......

Câu hỏi :

Exercise 4: Tìm danh từ chỉ sự vật, sự việc cho các từ sau: 1. famous .......................... 10. strong ............................. 2. interesting .......................... 11. manage ............................. 3. educate .......................... 12. varry .............................. 4. long .......................... 13. decide ............................... 5. happy .......................... 14. admire ................................ 6. develop .......................... 15. collect ............................... 7. joy .......................... 16. attract ................................ 8. prepare .......................... 17. teach ............................... 9. beautiful .......................... 18. friend ................................

Lời giải 1 :

1. fame (danh tiếng)

2. interest (sự chú ý)

3. education (sự giáo dục)

4. length (chiều dài)

5. happiness (niềm hạnh phúc)

7. joyfulness (sự vui mừng)

8. preparation (sự chuẩn bị)

9. beauty (vẻ đẹp, người đẹp)

10. strength (sức mạnh, sức bền)

11. management (sự quản lý, việc quản lý, ban quản lý)

12. variety (sự đa dạng)

13. decision (sự quyết định)

14. admiration (sự khâm phục)

15. collection (bộ sưu tập)

16. attraction (sự hấp dẫn)

17. teaching (việc dạy, sự hướng dẫn, lời dạy)

18. friendliness (sự thân thiện)

Thảo luận

Lời giải 2 :

1, fame (n, danh tiếng, sự nổi tiếng)

2, interest (n, sở thích)

3, education (n, sự giáo dục)

4, length (n, chiều dài)

5, happiness (n, niềm hạnh phúc)

6, development (n, sự phát triển)

7, joy (n, niềm vui)

8, preparation (n, sự chuẩn bị)

9, beauty (n, vẻ đẹp/ người đẹp)

10, strength (n, sức mạnh/ điểm mạnh)

11, management (n, sự quản lý; manager - nhà quản lý)

12, variant (n, biến thể; variety - sự đa dạng, muôn vẻ)

13, decision (n, quyết định)

14, admiration (n, sự ngưỡng mộ)

15, collection (n, bộ sưu tập)

16, attraction (n, sư thu hút, điểm đến hấp dẫn)

17, teaching (n, việc dạy học)

18, friendliness (n, sự thân thiện)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK