1 Visit
-> thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhậ bt : trạng từ chỉ tần suất often
-> Cấu trúc thì HTĐ dạng khẳng định S + V / Vs/es
2 Is studying
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt : now
-> Cấu trúc thì HTTD dạng khẳng định : S + be + V-ing
3 Isn't reading
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt : at the moment
-> Cấu trúc thì HTTD dạng phủ định : S + be not + V-ing
4 Catches
-> Thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhậ bt : trạng từ chỉ tần suất often
-> Cấu trúc thì HTĐ dạng khẳng định S + V / Vs/es
5 Catches
-> thì HTĐ
-> Diễn tả sự thât
-> Cấu trúc thì HTĐ dạng khẳng định S + V / Vs/es
6 Are planting
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt : at the moment
-> Cấu trúc thì HTTD dạng khẳng định : S + be + V-ing
7 Writes
-> Thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhận bt : twice a months
8 Is
9 Where does she buy
-> Thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhận bt : every morning
10 Doesn't - phone
-> thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhậ bt : trạng từ chỉ tần suất often
-> Cấu trúc thì HTĐ dạng phủ định S + don't / Doesn't
11 Takes
-> Thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhận bt : trạng từ chỉ tấn suất ALways
12 Is driving
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt : now
-> Cấu trúc thì HTTD dạng khẳng định : S + be + V-ing
13 Is falling
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt :look !
-> Cấu trúc thì HTTD dạng khẳng định : S + be + V-ing
14 Waters
-> thì HTĐ
-> Dấu hiệu nhậ bt : trạng từ chỉ tần suất usually
-> Cấu trúc thì HTĐ dạng phủ định S +V/Vs/ es
15 isn't listening
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt : now
-> Cấu trúc thì HTTD dạng khẳng định : S + be not + V-ing
16 are singing
-> Thì HTTD
-> Dấu hiệu nhận bt : now
-> Cấu trúc thì HTTD dạng khẳng định : S + be + V-ing
`to` they often .visit......(visit) their parents on Saturday
vì often là HTĐ.
`to` she ...is studying....( study) now
vì now là HTTD.
`to` hanh...isn't reading.......(not read) book at the moment
vì at the moment là HTTD.
`to` he often ...catches....( catch) a train to work
vì often là HTĐ.
`to` the cat ....catches........( catch) mouse
`to` they .....are planting.......( plant ) trees over there at the moment
vì at the moment là HTTD.
`to` my old friend, manh ........writes...( write ) to me twice a month
vì twice a month là HTĐ.
`to` what she says ..is...(be) true
`to` where she...buys..... ( buy ) her breakfast every morning
vì every morning là HTĐ.
`to` Bien .....isn't....... often ....phones..........( not phone) to me
vì often là HTĐ.
`to` Mrs. green always ..takes......( take ) a bus to work .but now he ....is driving.......(drive ) to work
vì always là HTĐ. - now là HTTD.
`to` look! the ball ...is falling.......( fall) down
vì look là HTTD.
`to` he usually....waters.... (water) the trees in the morning
vì usually là HTĐ.
`to` she( not listen )...isn't listening... . to radio now( set)......is setting.... in the west
vì có now là HTTD.
`to` chi and ha( sing)...are singing............ the same song now
vì có now là HTTD.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK