1. will playing ( this afternoon là chiều nay nên dùng thì tương lai nha bạn )
2. will arrive ( tomorrow => tương lai nhé )
3. spent ( last nên qkđ )
4. hasn't rode ( before là htht nên rode là V_3 của ride nhé )
5. is grazing ( right now là ht tiếp diễn nha )
6. have been ( for là htht nhé )
7. has live ( for là htht mà my family là 1 gia đình => số ít nha )
8. isn't interesting ( không vui mà theo cấu trúc ed, ing thì ing dành cho vật, ngữ cảnh gì đó nhé )
9. to visit ( would like to nhé )
10. to drive ( Tôi không ngại ______ (lái xe) trong 1,5 giờ vào cuối tuần để về vùng nông thôn )
chúc bạn học tốt nhé ! làm phiền bạn cho mình xin 5 sao và 1 câu trả lời hay nhất + 1 cảm ơn nha ! chào bạn
1. are going to play ( chỉ kế hoạch/ dự định )
2. arrives ( lịch trình của tàu, xe dùng hiện tại đơn )
3. spent ( last summer: quá khứ đơn. S + V2/ed )
4. hasn't ridden ( before: hiện tại hoàn thành. S + have/has + Vpp )
5. is being grazed ( câu bị động hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + being + Vpp )
6.have been(thì HTHT: S have/has(not) VPII )
7. had lived ( quá khứ hoàn thành vì "gia đình tôi sống ở một thị trấn nhỏ" xày tra trước việc "di chuyển đến Boston" )
8. doesn't excite ( sở thích, sự thật )
9. to visit ( would like + to V: muốn )
10. driving ( mind + Ving: phiền )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK