*Cho mình gửi câu trả lời trong hình và dẫn chứng nhé!
*Lưu ý: Để làm được những bài kiểm tra trong sách Destination, lưu ý là hãy học thuộc các từ vựng và ngữ pháp để làm được bài một cách dễ dàng nhé!
82. Criminals
⇒Sau some+Noun(plural), danh từ số nhiều của crime là criminals.
83. Ridiculous
⇒Ở vị trí này cần một tính từ, dùng ridiculous.
84.Robber
⇒Sau one+noun(singular), danh từ số ít của rob là robber.
85.Comfortable
⇒Ở trước danh từ chair+tính từ, dùng comfortable
86.Unbelievable
⇒Dựa vào nghĩa, tác giả muốn nói rằng đây là một điều không thể tin được. Dùng unbelievable.
87.Nervously
⇒They_______call, ở vị trí này cần adverb để bổ nghĩa cho động từ call, dùng nervously.
88.Humourous
⇒___story, ở đây cần tính từ, dùng humourous.
89. Security
⇒Vị trí này cần một cụm danh từ (noun phrase), trước camera dùng security
90.Equipment
⇒ Ở đây sau camera+danh từ cho equip là equipment.
91.Evidence
⇒Ở vị trí này cần danh từ, dùng evidence.
#NOCOPY
#NOPLAGIARISM
#TORNADUS!!!
82. criminals
- Some + N(số nhiều/ không đếm được).
- Criminal (tội phạm) chỉ người.
83. ridiculous
- Seem + adj: dường như thế nào.
- Ridiculous (adj): ngớ ngẩn.
84. robber
- One + N(số ít).
- Robber (kẻ cướp) chỉ người.
85. comfortable
- Adj + noun.
- Comfortable (adj): thoải mái.
- Dịch câu: Khi thấy một chiếc giường thoải mái, hắn ta quyết định đánh một giấc.
86. unbelievable
- Seem + adj: dường như thế nào.
- Unbelievable (adj): không thể tin được.
- Dịch câu: Điều này dường như không thể tin được, nhưng hắn vẫn đang ngái ngủ khi chủ nhà về.
87. nervously
- Adv + verb.
- Nervously (adv): (môt cách) lo lắng, bất an.
88. humorous
- Adj + noun.
- Humorous (adj): hài hước.
89. security
- Security camera (np): máy quay an ninh.
90. equipment
- Camera equipment: thiết bị máy quay.
91. evidence
- Be used as: được dùng là...
- Evidence (n): bằng chứng.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK